First Greetings and Salutations · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about greetings, requests, conversation, and common language.
10 từ và cụm từ · Everyday Communication
hello
lời chào
I say hello to my teacher every morning.
Tôi nói lời chào với giáo viên mỗi sáng.
hi
chào
Hi, how are you today?
Chào bạn, hôm nay bạn thế nào?
good morning
chào buổi sáng
I always say good morning to my neighbors.
Tôi luôn chào buổi sáng với hàng xóm của mình.
good afternoon
chào buổi chiều
Good afternoon, please come inside.
Chào buổi chiều, xin mời vào trong.
welcome
chào đón
We welcome new students to the school.
Chúng tôi chào đón các học sinh mới đến trường.
please
làm ơn, xin vui lòng
Please sit down and make yourself comfortable.
Xin vui lòng ngồi xuống và tự nhiên như ở nhà.
sorry
xin lỗi, lấy làm tiếc
I am sorry for being late today.
Tôi rất xin lỗi vì hôm nay đến muộn.
bye
tạm biệt
Bye, see you again tomorrow morning.
Tạm biệt, hẹn gặp lại bạn vào sáng mai.
good night
chúc ngủ ngon
I wish my parents good night before sleeping.
Tôi chúc bố mẹ ngủ ngon trước khi đi ngủ.
fine
khỏe, tốt, ổn
I feel fine after taking a short rest.
Tôi cảm thấy ổn sau khi nghỉ ngơi một chút.