Giving Names and Introductions · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about greetings, requests, conversation, and common language.

10 từ và cụm từ · Everyday Communication

  1. great

    tuyệt vời, rất tốt

    Everything is great with our new project.

    Mọi thứ đều rất tốt với dự án mới của chúng tôi.

  2. name

    tên

    My name is written clearly on the paper.

    Tên của tôi được viết rõ ràng trên giấy.

  3. last name

    họ

    Smith is a very common last name in England.

    Smith là một họ rất phổ biến ở nước Anh.

  4. introduce

    giới thiệu

    Let me introduce my brother to you.

    Để tôi giới thiệu em trai tôi với bạn nhé.

  5. meet

    gặp gỡ

    I meet my best friend at the library every Saturday.

    Tôi gặp gỡ bạn thân ở thư viện vào mỗi thứ Bảy.

  6. spell

    đánh vần

    Can you spell your surname for me?

    Bạn có thể đánh vần họ của bạn cho tôi không?

  7. letter

    chữ cái

    The letter A is the first in the alphabet.

    Chữ cái A là chữ đầu tiên trong bảng chữ cái.

  8. sign

    ký tên

    Please sign your name on the dotted line.

    Xin hãy ký tên của bạn vào dòng chấm.

  9. Mr.

    ông, ngài

    Mr. Brown is our new English teacher.

    Thầy Brown là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.

  10. Mrs.

    bà (đã kết hôn)

    Mrs. Davis baked delicious cookies for the class.

    Bà Davis đã nướng bánh quy ngon cho cả lớp.