Everyday Communication Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about greetings, requests, conversation, and common language.
10 từ và cụm từ · Everyday Communication
engineer
kỹ sư
My cousin works as a software engineer in Da Nang.
Anh họ tôi làm kỹ sư phần mềm tại Đà Nẵng.
worker
công nhân
Factory worker safety is an important priority.
Sự an toàn của công nhân nhà máy là một ưu tiên quan trọng.
driver
tài xế
The bus driver stopped at every passenger station.
Bác tài xế xe buýt đã dừng lại ở mọi trạm đón khách.
office
văn phòng
I work in a quiet open-plan office on the fifth floor.
Tôi làm việc trong một văn phòng mở yên tĩnh ở tầng năm.
alone
một mình
He prefers living alone in his quiet studio.
Anh ấy thích sống một mình trong căn hộ studio yên tĩnh.
together
cùng nhau
We have lived together for over ten years.
Chúng tôi đã cùng nhau chung sống hơn mười năm.
celebration
lễ kỷ niệm
The anniversary celebration brought all our relatives together.
Buổi lễ kỷ niệm ngày cưới đã gắn kết tất cả người thân lại.
man
người đàn ông
A tall man helped us carry our heavy bags.
Một người đàn ông cao lớn đã giúp chúng tôi xách những chiếc túi nặng.
woman
người phụ nữ
The woman sitting by the window is a doctor.
Người phụ nữ ngồi cạnh cửa sổ là một bác sĩ.
boy
cậu bé
The little boy plays with a toy car on the rug.
Cậu bé nhỏ tuổi chơi với chiếc xe ô tô đồ chơi trên tấm thảm.