Everyday Communication Vocabulary — Part 2 · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about greetings, requests, conversation, and common language.
10 từ và cụm từ · Everyday Communication
ear
tai
He whispered a secret into my left ear.
Anh ấy thì thầm một bí mật vào vành tai trái của tôi.
brown
nâu
Both of my sisters have warm brown eyes.
Cả hai người chị của tôi đều có đôi mắt màu nâu ấm áp.
long
dài
She tied her long brown hair into a ponytail.
Cô ấy buộc mái tóc dài màu nâu của mình thành đuôi ngựa.
picture
bức tranh, bức ảnh
There is a clear picture of the applicant on the card.
Có một bức ảnh rõ ràng của ứng viên trên thẻ.
copy
bản sao
Please bring one photocopy of your birth certificate.
Vui lòng mang theo một bản sao giấy khai sinh của bạn.
show
cho xem, chỉ ra
Please show your identification badge at the door.
Xin vui lòng xuất trình thẻ nhận diện của bạn tại cửa.
information
thông tin
All personal information will be kept strictly private.
Mọi thông tin cá nhân sẽ được bảo mật tuyệt đối.
post
đăng tải
He likes to post short travel videos every week.
Anh ấy thích đăng tải các video ngắn về du lịch mỗi tuần.
like
thích
Many friends like the photo of our newborn puppy.
Nhiều bạn bè đã nhấn thích bức ảnh chú cún con mới chào đời của chúng tôi.
hobby
sở thích
Gardening is my grandfather favorite relaxing hobby.
Làm vườn là sở thích thư giãn yêu thích nhất của ông tôi.