Music, Dance and Party Fun · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about festivals, traditions, parties, and cultural events.

10 từ và cụm từ · Culture & Celebrations

  1. husband

    chồng

    He promised to be a devoted and caring husband.

    Anh ấy hứa sẽ là một người chồng tận tụy và hết lòng yêu thương.

  2. wife

    vợ

    She smiled happily beside her husband as a newlywed wife.

    Cô ấy mỉm cười hạnh phúc bên chồng mình trong tư cách một người vợ mới cưới.

  3. album

    an-bum, tập ảnh

    We turned aged black-and-white pages in the family photo album.

    Chúng tôi lật từng trang ảnh đen trắng nhuộm màu thời gian trong cuốn an-bum ảnh gia đình.

  4. delicious

    thơm ngon, ngon

    The baked honey-glazed ham tasted wonderfully delicious to all.

    Món giăm bông nướng tẩm mật ong có vị thơm ngon hảo hạng với tất cả mọi người.

  5. song

    bài hát

    The crowd sang along to every verse of the anthemic song.

    Đám đông đã hát theo từng câu của bài hát hùng tráng.

  6. sing

    hát, ca hát

    Guests join hands and sing cheerful folk melodies together.

    Khách mời nắm tay nhau và cùng nhau hát vang những giai điệu dân ca vui tươi.

  7. guitar

    đàn ghi-ta

    He strummed warm chords on his wooden acoustic guitar.

    Anh ấy gảy những hợp âm ấm áp trên chiếc đàn ghi-ta mộc bằng gỗ của mình.

  8. stage

    sân khấu

    Spotlights illuminated the brass orchestra assembled on the high stage.

    Những ngọn đèn sân khấu rọi sáng dàn nhạc đồng tụ họp trên sân khấu biểu diễn trên cao.

  9. band

    ban nhạc

    A four-piece rock band entertained travelers in the square.

    Một ban nhạc rock gồm bốn thành viên đã làm cho các du khách vui thích trên quảng trường.

  10. flower

    hoa

    Yellow chrysanthemums and red rose flower blooms filled the crystal vase.

    Những bông hoa cúc vàng và hoa hồng đỏ thắm cắm đầy trong chiếc bình pha lê.