Daily Routines, Time & Plans Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.
10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans
bag
túi, cặp
She placed her briefcase bag under her workstation out of the walkway.
Cô ấy đặt chiếc túi xách tài liệu xuống gầm bàn làm việc tránh lối đi.
notebook
vở, sổ tay
Open your spiral notebook to write down today key priorities.
Hãy mở cuốn sổ tay ghi chép gáy lò xo để viết ra những việc ưu tiên hôm nay.
plan
lập kế hoạch
Team leads plan the weekly milestones during their Monday morning scrum.
Các trưởng nhóm lập kế hoạch cho các mốc việc trong tuần vào buổi họp nhanh sáng thứ Hai.
hard
chăm chỉ
Dedicated apprentices study hard every day to master their intricate craft.
Những người học việc tận tụy học tập chăm chỉ hết mình mỗi ngày để thuần thục nghề thủ công tinh xảo.
break
giờ nghỉ, giờ giải lao
A refreshing ten-minute break rejuvenates the mind after hours of reading.
Mười phút nghỉ giải lao sảng khoái giúp làm tươi mới tâm trí sau hàng giờ đọc sách.
sugar
đường
Do you take brown sugar or honey with your morning cappuccino?
Bạn có dùng thêm đường ngọt màu nâu hay mật ong với tách cà phê cappuccino không?
lunch
bữa trưa
Colleagues usually eat lunch together at twelve-thirty in the courtyard.
Các đồng nghiệp thường ăn bữa trưa cùng nhau lúc mười hai giờ rưỡi ở sân trong.
sandwich
bánh mì kẹp
I brought a grilled turkey and cheese sandwich from home for lunch.
Tôi đã mang một chiếc bánh mì kẹp thịt gà tây và phô mai nướng từ nhà đi ăn trưa.
pay
thanh toán, trả tiền
Coworkers take turns to pay for group meals during Friday gatherings.
Các đồng nghiệp lần lượt thay phiên nhau thanh toán tiền ăn trong các buổi tụ họp thứ Sáu.
full
no, đầy
I feel comfortably full after that nutritious bowl of noodle soup.
Tôi cảm thấy no bụng no nê dễ chịu sau bát mì phở đầy đủ dinh dưỡng đó.