Daily Routines, Time & Plans Vocabulary — Part 2 · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.
10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans
bank
ngân hàng
I stopped at the commercial bank to deposit my paycheck into savings.
Tôi đã ghé qua ngân hàng giao dịch thương mại để gửi tiền lương vào tài khoản tiết kiệm.
buy
mua
Remember to buy fresh bread and ground coffee on your way home.
Nhớ mua sắm bánh mì tươi và cà phê xay trên đường về nhà nhé.
mail
gửi thư, gửi bưu điện
I need to mail these stamped legal documents before four o'clock.
Tôi cần gửi thư qua đường bưu điện những văn bản pháp lý đã đóng dấu này trước bốn giờ.
finish
kết thúc, hoàn thành
I aim to finish all pending client inquiries before five o'clock.
Tôi đặt mục tiêu kết thúc công việc xử lý các yêu cầu của khách hàng trước năm giờ.
subway
tàu điện ngầm
Passengers poured into the subway station after office towers closed.
Hành khách đổ dồn về ga tàu ngầm đô thị sau khi các tòa nhà văn phòng đóng cửa.
sofa
ghế xô-pha
He sank into the comfortable living room sofa and sighed with satisfaction.
Anh ấy ngả lưng xuống chiếc ghế xô-pha êm ái phòng khách và thở phào thỏa mãn.
dinner
bữa tối
We gather around the polished dining table for dinner at seven.
Chúng tôi quây quần quanh chiếc bàn ăn bóng loáng cho bữa cơm tối lúc bảy giờ.
knife
dao, con dao
A blunt table knife is suitable for buttering fresh dinner rolls.
Một chiếc dao ăn đầu tù rất thích hợp để phết bơ lên những ổ bánh mì tươi.
thank
cảm ơn
Family members thank the home cook warmly after every evening meal.
Cả nhà luôn cảm ơn người nấu một cách ấm áp sau mỗi bữa ăn tối gia đình.
laugh
cười
Grandfather tells funny jokes that make everyone laugh around the table.
Ông nội kể những câu đố hóm hỉnh khiến ai nấy đều cười vang vui vẻ quanh bàn ăn.