Days of the Week · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.
10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans
afternoon
buổi chiều
The university library fills with dedicated students studying every weekday afternoon.
Thư viện trường đại học chật kín những sinh viên chăm chỉ học bài vào mỗi buổi chiều các ngày trong tuần.
bright
sáng sủa
Open the heavy bedroom curtains to let in the bright morning sunshine.
Hãy mở tấm rèm phòng ngủ dày ra để đón ánh nắng ban mai sáng sủa vào phòng.
Monday
thứ Hai
We commence our weekly classroom project meetings every Monday morning.
Chúng tôi bắt đầu các cuộc họp dự án lớp học hàng tuần vào mỗi sáng thứ Hai.
Friday
thứ Sáu
Colleagues celebrate completing their deadlines with a pleasant dinner on Friday.
Các đồng nghiệp ăn mừng việc hoàn thành các hạn chót bằng một bữa tối vui vẻ vào thứ Sáu.
weekend
cuối tuần
What exciting outdoor activities do you have planned for this upcoming weekend?
Bạn đã lên kế hoạch cho những hoạt động ngoài trời thú vị nào vào ngày cuối tuần sắp tới này?
today
hôm nay
The weather forecast predicts bright sunshine and mild breezes today.
Dự báo thời tiết dự đoán trời nắng rực rỡ và gió nhẹ vào ngày hôm nay.
tomorrow
ngày mai
We have an important environmental science test scheduled for tomorrow morning.
Chúng tôi có một bài kiểm tra khoa học môi trường quan trọng được lên lịch vào sáng ngày mai.
January
tháng Giêng
The new academic school term commences right after New Year in January.
Học kỳ mới của trường học bắt đầu ngay sau Tết Dương lịch vào tháng Giêng.
February
tháng Hai
Valentine's Day is celebrated with sweet chocolate treats on fourteenth February.
Ngày lễ tình nhân được tổ chức với những viên sô-cô-la ngọt ngào vào ngày mười bốn tháng Hai.
March
tháng Ba
Delicate yellow daffodils and green shoots begin sprouting in early March.
Những bông hoa thủy tiên vàng mỏng manh và chồi xanh bắt đầu đâm chồi vào đầu tháng Ba.