Manual Actions & Physical Operations · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about common actions, states, quantities, and descriptions.

10 từ và cụm từ · Essential Actions & Descriptions

  1. go

    đi

    We like to go to the lakeside park every sunny Saturday morning.

    Chúng tôi thích đi đến một địa điểm công viên ven hồ vào mỗi sáng thứ Bảy đầy nắng.

  2. come

    đến, tới

    Friends always come over to our house to celebrate the autumn harvest.

    Bạn bè luôn đến tham gia cùng nhà chúng tôi để ăn mừng vụ thu hoạch mùa thu.

  3. walk

    đi bộ

    Healthy seniors walk briskly along the shaded waterfront promenade every morning.

    Các cụ già khỏe mạnh đi bộ từng bước nhanh dọc theo con đường rợp bóng cây ven biển mỗi sáng.

  4. leave

    rời đi, rời khỏi

    Commuters leave the suburban train station and head into downtown offices.

    Những người đi làm rời khỏi nơi chốn ga xe lửa ngoại ô và tiến vào các văn phòng ở trung tâm thành phố.

  5. take

    cầm, lấy, mang theo

    Please take this umbrella with you because heavy afternoon rain is forecast.

    Vui lòng cầm lấy một món đồ chiếc ô này theo bạn vì dự báo buổi chiều sẽ có mưa to.

  6. give

    cho, tặng, đưa

    Generous donors give warm winter blankets and food hampers to the shelter.

    Những nhà hảo tâm hào phóng trao tặng cho người khác chăn ấm mùa đông và giỏ quà thực phẩm cho mái ấm.

  7. hold

    cầm, nắm, giữ

    A loving father reached down to hold his toddler's hand while crossing.

    Một người cha yêu thương đã cúi xuống để nắm giữ thật chặt tay đứa con mới biết đi của mình khi qua đường.

  8. carry

    mang, vác

    Diligent students carry heavy canvas backpacks laden with reference encyclopedias.

    Những học sinh chăm chỉ mang vác trên lưng những chiếc ba lô vải bạt nặng nề chứa đầy bách khoa toàn thư tham khảo.

  9. bring

    mang, đem

    Guests usually bring a basket of homemade pastries when attending weekend luncheons.

    Khách thường mang theo bên mình một giỏ bánh ngọt tự làm khi tham dự các bữa tiệc trưa cuối tuần.

  10. drop

    làm rơi, rơi

    Be careful not to drop the fragile hand-painted ceramic teapot on tiles.

    Hãy cẩn thận kẻo làm rơi vỡ đồ đạc chiếc ấm trà bằng gốm vẽ tay dễ vỡ xuống nền gạch.