Essential Actions & Descriptions Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about common actions, states, quantities, and descriptions.

10 từ và cụm từ · Essential Actions & Descriptions

  1. close

    đóng, khép

    Always close and latch every ground-floor window securely before departing on vacation.

    Hãy luôn khép chặt lại an toàn và gài chốt mọi cửa sổ ở tầng trệt một cách chắc chắn trước khi khởi hành đi nghỉ.

  2. say

    nói

    Always remember to say thank you whenever someone holds the doorway open.

    Hãy luôn nhớ nói ra thành lời cảm ơn bất cứ khi nào có ai đó mở cửa giúp bạn.

  3. tell

    kể, bảo, nói

    Grandparents love to tell enchanting folktales beside the crackling brick hearth.

    Ông bà rất thích kể lại câu chuyện hay những câu chuyện dân gian mê hoặc bên lò sưởi bằng gạch nổ lách tách.

  4. discuss

    thảo luận, bàn bạc

    The neighborhood committee met to discuss proposals for expanding municipal green spaces.

    Ủy ban khu phố đã họp để thảo luận bàn bạc kỹ các đề xuất mở rộng không gian xanh của thành phố.

  5. learn

    học, học tập

    Students learn foundational grammar rules through interactive classroom exercises and games.

    Học sinh học hỏi kiến thức mới các quy tắc ngữ pháp nền tảng thông qua các bài tập và trò chơi tương tác trong lớp học.

  6. mean

    có nghĩa là, muốn nói

    What did you mean when you stated that the conference was postponed?

    Ý bạn là có ý định biểu đạt gì khi tuyên bố rằng hội nghị đã bị hoãn lại?

  7. miss

    nhớ, bỏ lỡ

    University students living overseas often miss their family and home-cooked meals.

    Sinh viên đại học sống ở nước ngoài thường nhớ nhung người thân và những bữa cơm nhà nấu.

  8. favorite

    yêu thích

    Reading fantasy novels in the garden hammock is my favorite weekend pastime.

    Đọc tiểu thuyết giả tưởng trên chiếc võng ngoài vườn là trò tiêu khiển cuối tuần được yêu thích nhất của tôi.

  9. sleep

    ngủ

    Campers sleep soundly inside warm down-filled sleeping bags under the pine trees.

    Những người cắm trại ngủ một giấc sâu giấc bên trong những chiếc túi ngủ ấm áp phủ đầy lông vũ dưới những cây thông.

  10. teach

    dạy, giảng dạy

    Dedicated music instructors teach young students to play acoustic violin melodies.

    Những người hướng dẫn âm nhạc tận tụy truyền dạy kiến thức cho các học sinh trẻ chơi những giai điệu vĩ cầm acoustic.