Siblings: Brothers and Sisters · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about people, family life, friendship, and relationships.

10 từ và cụm từ · Family, Friends & Relationships

  1. kid

    đứa trẻ, đứa bé

    Every kid in the neighborhood enjoys the summer carnival.

    Mọi đứa nhóc trong khu phố đều hào hứng với hội chợ mùa hè.

  2. home

    nhà, tổ ấm

    There is no place more comforting than family home.

    Không có nơi nào ấm áp và dễ chịu hơn mái ấm gia đình.

  3. kiss

    nụ hôn

    Mother gave each sleepy child a soft bedtime kiss.

    Mẹ trao cho mỗi đứa trẻ buồn ngủ một nụ hôn chúc ngủ ngon dịu dàng.

  4. brother

    anh trai, em trai

    My older brother helps me with difficult algebra homework.

    Anh trai của tôi giúp tôi làm các bài tập đại số khó.

  5. middle

    ở giữa, thứ (con)

    He is the middle child and gets along with everyone.

    Anh ấy là người con thứ ở giữa và hòa thuận với mọi người.

  6. only

    duy nhất

    She is an only child and grew up without siblings.

    Cô ấy là con một duy nhất và lớn lên không có anh chị em.

  7. share

    dùng chung, chia sẻ

    The two brothers share a spacious bedroom on the second floor.

    Hai anh em trai dùng chung một phòng ngủ rộng rãi trên tầng hai.

  8. fight

    đánh nhau, cãi nhau

    Young siblings sometimes fight over who gets the computer first.

    Anh chị em nhỏ đôi khi cãi cọ xích mích xem ai được dùng máy tính trước.

  9. play

    chơi đùa

    The brothers play football in the backyard until sunset.

    Hai anh em chơi đùa đá bóng ngoài sân sau cho đến khi mặt trời lặn.

  10. help

    giúp đỡ, giúp

    Sisters help each other prepare outfits for the celebration.

    Hai chị em phụ giúp lẫn nhau chuẩn bị trang phục cho buổi lễ.