Grandparents and Grandchildren · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about people, family life, friendship, and relationships.
10 từ và cụm từ · Family, Friends & Relationships
grandfather
ông, ông nội, ông ngoại
My grandfather worked as a village carpenter for forty years.
Ông của tôi từng làm thợ mộc trong làng suốt bốn mươi năm.
grandmother
bà, bà nội, bà ngoại
Her grandmother knits warm woolen scarves for the winter.
Bà của cô ấy đan những chiếc khăn len ấm áp cho mùa đông.
grandparent
ông bà
Every summer I spend two pleasant weeks with my grandparent.
Mỗi mùa hè tôi lại dành hai tuần vui vẻ bên ông bà của mình.
grandpa
ông
Grandpa showed me vintage black and white family photographs.
Ông thân mật đã cho tôi xem những bức ảnh gia đình đen trắng xưa cũ.
grandma
bà
Grandma bakes the most delicious apple pies in the valley.
Bà thân mật nướng món bánh táo ngon nhất trong cả thung lũng.
story
câu chuyện
Grandmother told a captivating bedtime story about folklore.
Bà đã kể một câu chuyện cổ tích hấp dẫn trước giờ đi ngủ.
memory
kỷ niệm, ký ức
Looking at old photo albums brings back sweet childhood memory.
Ngắm nhìn những cuốn album ảnh cũ gợi lại ký ức kỷ niệm tuổi thơ êm đềm.
visit
thăm, ghé thăm
We visit our grandparents in the countryside every other weekend.
Chúng tôi về quê thăm nom ông bà vào mỗi dịp cuối tuần cách tuần.
uncle
chú, bác, cậu
My uncle lives on a coffee farm in the Central Highlands.
Chú của tôi sống ở một nông trại cà phê ở vùng Tây Nguyên.
aunt
cô, dì, bác gái
Aunt Mary baked homemade blackberry jam for our holiday breakfast.
Dì Mary đã nấu mứt dâu đen tự làm cho bữa sáng ngày lễ của chúng tôi.