Family, Friends & Relationships Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about people, family life, friendship, and relationships.

10 từ và cụm từ · Family, Friends & Relationships

  1. cousin

    anh chị em họ

    I often play badminton with my cousin on Saturday mornings.

    Tôi thường chơi cầu lông với người anh họ của mình vào sáng thứ Bảy.

  2. greet

    chào, chào đón

    Uncles and aunts warmly greet the young children at the front door.

    Các chú và các dì hồ hởi chào đón lũ trẻ nhỏ ngay tại cửa chính.

  3. period

    khoảng thời gian, giai đoạn

    Her university years were the most memorable period of her life.

    Những năm tháng đại học là khoảng thời gian đáng nhớ nhất trong đời cô.

  4. boyfriend

    bạn trai

    Her boyfriend surprised her with a bouquet of red carnations.

    Bạn trai của cô ấy đã làm cô bất ngờ bằng một bó hoa cẩm chướng đỏ.

  5. best

    thân nhất, tốt nhất

    My best companion helped me practice speaking before the exam.

    Người bạn thân nhất của tôi đã giúp tôi luyện nói trước kỳ thi.

  6. group

    nhóm

    Our project group meets in the library every Wednesday afternoon.

    Nhóm học tập dự án của chúng tôi họp tại thư viện vào mỗi chiều thứ Tư.

  7. noise

    tiếng ồn

    Neighbors agree to keep evening noise to a minimum after ten.

    Xóm giềng thống nhất giữ cho tiếng ồn buổi tối ở mức thấp nhất sau mười giờ.

  8. pet

    thú cưng

    A furry dog or cat can be a wonderful family pet.

    Một chú chó hay mèo có thể là một thú cưng tuyệt vời trong gia đình.

  9. rabbit

    con thỏ, thỏ

    The fluffy brown rabbit nibbled crisp carrots happily in its hutch.

    Chú thỏ nâu xốp gặm những củ cà rốt giòn ngọt một cách vui vẻ trong chuồng.

  10. meal

    bữa ăn

    We always turn off the television during our evening family meal.

    Chúng tôi luôn tắt ti vi trong suốt bữa cơm gia đình buổi tối.