Food, Cooking & Dining Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about food, meals, cooking, cafés, and restaurants.

10 từ và cụm từ · Food, Cooking & Dining

  1. butter

    bơ

    Melt a pat of salted butter over steaming sweet corn cobs.

    Hãy làm tan chảy một miếng bơ lạt thơm béo có muối lên bắp ngô ngọt bốc khói.

  2. cheese

    phô mai

    Grate a generous handful of sharp cheddar cheese over the hot macaroni.

    Hãy bào một nắm lớn phô mai thơm béo cheddar đậm vị lên món nui nóng.

  3. rich

    béo ngậy, đậm đà

    Clotted cream from Devon is exceptionally thick, rich, and indulgent.

    Kem đông từ vùng Devon đặc biệt sánh ngậy béo đậm đà và ngon khó cưỡng.

  4. orange

    quả cam

    Peel a seedless navel orange and share the juicy segments with friends.

    Hãy bóc vỏ một quả cam ngọt mọng không hạt và chia sẻ những múi mọng nước với bạn bè.

  5. sweet

    ngọt, ngọt ngào

    Ripe mangos taste intensely sweet with floral undertones.

    Những quả xoài chín có vị ngọt lịm tự nhiên hòa quyện hương thơm hoa cỏ đậm đà.

  6. vegetable

    rau củ

    Eating a large serving of steamed green vegetable daily promotes good health.

    Ăn một phần lớn rau củ tươi sạch luộc mỗi ngày giúp tăng cường sức khỏe tuyệt vời.

  7. potato

    khoai tây

    Bake a large starchy Russet potato in the oven until fluffy inside.

    Hãy nướng một củ khoai tây bở giống Russet trong lò cho đến khi xốp tơi bên trong.

  8. green

    xanh lá

    Fill half your dinner plate with fresh green vegetables every evening.

    Hãy lấp đầy một nửa đĩa ăn bằng rau củ xanh tươi mơn mởn vào mỗi bữa tối.

  9. biscuit

    bánh quy

    Nibble a buttery shortbread biscuit alongside a hot pot of black tea.

    Hãy nhâm nhi chiếc bánh quy bơ giòn rụm thơm ngậy bên ấm trà đen nóng hổi.

  10. breakfast

    bữa sáng

    Our family sits down together for a nourishing breakfast at seven o'clock.

    Gia đình chúng tôi cùng ngồi lại dùng bữa sáng đầu ngày bổ dưỡng lúc bảy giờ sáng.