Food, Cooking & Dining Vocabulary — Part 2 · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about food, meals, cooking, cafés, and restaurants.

10 từ và cụm từ · Food, Cooking & Dining

  1. dry

    khô

    Bake the seasoned chickpea snacks until they are thoroughly crunchy and dry.

    Hãy nướng món đậu gà nêm gia vị cho đến khi chúng hoàn toàn giòn rụm và khô ráo không dầu.

  2. restaurant

    nhà hàng

    We had dinner at an Italian restaurant last night.

    Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng Ý tối qua.

  3. cafe

    quán cà phê

    Let us meet at the sidewalk cafe around three o'clock.

    Hãy gặp nhau tại quán cà phê vỉa hè lúc ba giờ nhé.

  4. bar

    quầy bar, quán bar

    They ordered refreshing drinks at the beach bar.

    Họ gọi đồ uống giải khát tại quầy bar phục vụ đồ uống bên bãi biển.

  5. table

    cái bàn, bàn

    The waiter led us to a clean wooden table.

    Người phục vụ dẫn chúng tôi đến một bàn ăn bằng gỗ sạch sẽ.

  6. guest

    khách mời

    Each invited guest received a warm greeting at the door.

    Mỗi vị khách mời được chào đón nồng hậu tại cửa ra vào.

  7. party

    nhóm (người), bữa tiệc

    We need a spacious table for a party of six people.

    Chúng tôi cần một chiếc bàn rộng rãi cho một nhóm người dùng bữa gồm sáu người.

  8. join

    tham gia cùng

    May my colleague join our table for a cup of tea?

    Đồng nghiệp của tôi có thể tham gia cùng bàn chúng ta uống tách trà không?

  9. dish

    món ăn

    Spicy noodles is my favorite dinner dish here.

    Mì cay là món ăn cụ thể yêu thích của tôi cho bữa tối tại đây.

  10. course

    phần ăn, món

    A bowl of soup was served as our first course.

    Một bát súp được phục vụ như phần ăn trong bữa đầu tiên của chúng tôi.