Ordering Meals and Drinks · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about food, meals, cooking, cafés, and restaurants.
10 từ và cụm từ · Food, Cooking & Dining
ready
sẵn sàng
We have browsed the menu and are ready to choose.
Chúng tôi đã xem qua thực đơn và đã chuẩn bị sẵn sàng để lựa chọn.
choose
chọn, lựa chọn
Take your time to choose whatever tastes most appealing.
Hãy thong thả để lựa chọn món bất cứ món nào có vẻ hấp dẫn nhất với bạn.
want
muốn
I want a bowl of hot mushroom broth, please.
Tôi muốn có món một bát canh nấm nóng, làm ơn.
try
thử
You really should try the house specialty noodle bowl.
Bạn thực sự nên thử nếm món mới tô mì đặc sản của quán này.
change
thay đổi, đổi
May I change my side order from fries to salad?
Tôi có thể thay đổi món gọi món ăn kèm từ khoai tây sang salad không?
another
khác, nữa
May we please order another basket of warm bread rolls?
Chúng tôi có thể xin gọi thêm một phần nữa giỏ bánh mì tròn ấm được không?
waitress
nữ bồi bàn
The friendly waitress quickly brought extra napkins for our table.
Cô nữ bồi bàn thân thiện nhanh chóng mang thêm khăn ăn cho bàn chúng tôi.
more
thêm nữa
Could we please get some more warm crusty bread rolls?
Chúng tôi có thể xin thêm nữa vài ổ bánh mì tròn ấm giòn được không?
check
hóa đơn, phiếu tính tiền
Could our attentive waiter please bring the check over now?
Người phục vụ chu đáo của chúng tôi có thể mang phiếu tính tiền bữa ăn qua bây giờ được không?
expensive
đắt, đắt tiền
Dining at five-star hotel rooftop venues can be quite expensive.
Dùng bữa tại các địa điểm trên sân thượng khách sạn năm sao có thể khá đắt đỏ đắt tiền.