The Head and Face · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about the body, common health needs, exercise, and wellbeing.

10 từ và cụm từ · Health, Body & Wellbeing

  1. head

    đầu

    He nodded his head in agreement with my proposal.

    Anh ấy gật đầu để đồng ý với đề xuất của tôi.

  2. face

    khuôn mặt, mặt

    A bright happy smile lit up her whole face.

    Một nụ cười rạng rỡ tươi vui bừng sáng cả khuôn mặt cô ấy.

  3. hair

    tóc

    She brushed her long black wavy hair before school.

    Cô ấy chải mái tóc đen dài gợn sóng trước khi đến trường.

  4. eye

    mắt

    He closed his tired left eye to rest from reading.

    Anh ấy nhắm mắt bên trái mỏi mệt lại để nghỉ ngơi sau khi đọc sách.

  5. nose

    mũi

    He caught the fragrance of baking bread with his nose.

    Anh ấy ngửi thấy mùi thơm của bánh mì nướng bằng mũi của mình.

  6. shoulder

    vai

    He carried the heavy canvas travel bag over his left shoulder.

    Anh ấy khoác chiếc túi du lịch bằng vải bạt nặng lên vai bên trái.

  7. arm

    cánh tay

    She reached out her right arm to catch the falling book.

    Cô ấy vươn cánh tay phải của mình ra để đỡ lấy cuốn sách đang rơi.

  8. leg

    chân

    Stretch your right leg straight out before jogging.

    Hãy duỗi thẳng chân bên phải của bạn ra trước khi chạy bộ.

  9. bottom

    mông, đáy

    Sit down gently upon your bottom on the padded exercise mat.

    Hãy ngồi xuống nhẹ nhàng trên thảm tập có đệm.

  10. heart

    tim

    A healthy heart pumps rich red blood through every vessel.

    Một trái tim khỏe mạnh bơm máu đỏ giàu dinh dưỡng qua từng mạch máu.