Hobbies, Sports & Fitness Vocabulary — Part 2 · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about free-time activities, games, sport, and fitness.

10 từ và cụm từ · Hobbies, Sports & Fitness

  1. paint

    sơn, vẽ

    She loves to paint vibrant seaside sunsets on stretched canvas boards.

    Cô ấy thích vẽ tranh hoàng hôn rực rỡ bên bờ biển trên các tấm toan.

  2. color

    màu sắc

    Bright splashes of vivid color brought the springtime floral painting to life.

    Những mảng màu sắc tươi tắn đã thổi bừng sức sống vào bức tranh hoa mùa xuân.

  3. note

    nốt nhạc, ghi chú

    Hold the resonant sustained high note until the conductor drops her baton.

    Hãy giữ nốt nhạc ngân vang cao vút vang vọng cho đến khi người chỉ huy hạ chiếc gậy chỉ huy xuống.

  4. collect

    sưu tầm, thu thập

    Many young numismatists collect historic silver coins from around the world.

    Nhiều nhà sưu tập tiền xu trẻ tuổi thích sưu tầm đồ quý những đồng tiền bạc lịch sử từ khắp nơi trên thế giới.

  5. theater

    nhà hát

    Actors in elaborate vintage costumes performed Shakespeare in the classical theater.

    Các diễn viên trong trang phục cổ điển cầu kỳ đã biểu diễn kịch Shakespeare tại nhà hát kịch nghệ cổ điển.

  6. move

    động tác, bước đi

    He showed off an impressive breakdance move on the stage.

    Anh ấy đã khoe một động tác nhảy breakdance ấn tượng trên sân khấu.

  7. build

    xây dựng

    We decided to build a simple wooden birdhouse for the garden tree.

    Chúng tôi đã quyết định đóng đồ một chiếc tổ chim bằng gỗ đơn giản cho cây trong vườn.

  8. fishing

    câu cá

    Fly fishing on pristine mountain rivers requires great patience and technique.

    Thú vui câu cá bằng mồi ruồi trên các con sông miền núi nguyên sơ đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ thuật tuyệt vời.

  9. activity

    hoạt động

    Organizing charity bake sales is a rewarding group activity for our members.

    Tổ chức các đợt bán bánh gây quỹ từ thiện là một hoạt động chung bổ ích của nhóm cho các thành viên của chúng tôi.

  10. set

    chuyền (bóng), đặt, để

    The setter positioned his hands gracefully to set the high ball.

    Cây chuyền hai đặt tay khéo léo để chuyền hai kiến tạo đường bóng bổng.