Home, Town & Community Vocabulary — Part 2 · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.
10 từ và cụm từ · Home, Town & Community
wake
tỉnh giấc
Open the bedroom curtains gently and wake naturally with the morning sun.
Hãy mở khẽ rèm phòng ngủ và tỉnh giấc sảng khoái tự nhiên cùng ánh nắng ban mai.
dark
tối
Keep your sleeping chamber cool, quiet, and pitch dark for optimal rest.
Hãy giữ cho phòng ngủ luôn mát mẻ, tĩnh lặng và tối om yên tĩnh để nghỉ ngơi tối ưu.
toilet
bồn cầu, nhà vệ sinh
Remember to wipe and disinfect the ceramic toilet seat regularly.
Hãy nhớ lau chùi và khử trùng bệ bồn cầu vệ sinh bằng sứ thường xuyên.
leaf
lá cây
A glossy green magnolia leaf glistened with morning dew drops.
Một chiếc lá cây mộc lan xanh bóng lấp lánh dưới những giọt sương mai.
grow
lớn lên, phát triển
Sunflowers grow astonishingly tall along the sunny wooden back fence.
Hoa hướng dương sinh trưởng phát triển cao sừng sững dọc theo hàng rào gỗ ngập nắng.
town
thị trấn
We enjoyed wandering through the cobblestone streets of the historic market town.
Chúng tôi rất thích dạo bước qua những con đường rải sỏi của thị trấn thanh bình có chợ lịch sử.
street
đường phố, con phố
Colorful holiday banners fluttered over the busy pedestrian shopping street.
Những dải băng rôn rực rỡ ngày lễ bay phấp phới trên con phố nhộn nhịp mua sắm đi bộ đông đúc.
building
tòa nhà
Architects designed the gleaming glass office building to maximize natural sunlight.
Các kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà cao tầng văn phòng bằng kính sáng bóng để tối đa hóa ánh sáng tự nhiên.
book
sách, cuốn sách
She curled up in an armchair to read a fascinating history book.
Cô ấy cuộn tròn trên chiếc ghế bành để đọc một cuốn sách tri thức lịch sử hấp dẫn.
borrow
mượn
Library cardholders can borrow up to ten illustrated storybooks for three weeks.
Chủ thẻ thư viện có thể mượn sách về đọc tối đa mười cuốn truyện tranh thiếu nhi trong ba tuần.