Home, Town & Community Vocabulary — Part 3 · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.

10 từ và cụm từ · Home, Town & Community

  1. study

    học, học tập

    Many college students study late into the evening before semester examinations.

    Nhiều sinh viên đại học chăm chỉ học tập đến tận đêm muộn trước các kỳ thi học kỳ.

  2. section

    khu vực, phần

    The colorful children's section contains miniature tables, plush pillows, and picture books.

    Khu vực phân loại sách thiếu nhi đầy màu sắc có những chiếc bàn nhỏ, gối êm và truyện tranh.

  3. box

    hộp

    Pack the fragile porcelain tea set securely inside a cushioned corrugated box.

    Hãy đóng gói bộ ấm chén bằng sứ dễ vỡ an toàn bên trong một chiếc hộp các-tông lượn sóng có đệm lót.

  4. rule

    quy tắc, luật lệ

    Respecting the local park rule preserves clean playgrounds for neighborhood children.

    Tôn trọng quy tắc ứng xử của công viên địa phương giúp bảo tồn sân chơi sạch sẽ cho trẻ em trong khu phố.

  5. smoke

    khói

    Dense black smoke billowed from the upper warehouse windows into the sky.

    Lớp khói đen mù mịt dày đặc bốc ra cuồn cuộn từ các cửa sổ nhà kho phía trên bay lên bầu trời.

  6. nurse

    y tá

    The night ward nurse checked patients' vital signs every four hours.

    Người y tá chăm sóc ca đêm đã kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân mỗi bốn giờ một lần.

  7. room

    phòng, căn phòng

    The doctor asked the waiting patient to step into examination room two.

    Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân đang chờ bước vào phòng khám bệnh số hai.

  8. vote

    bỏ phiếu, bầu cử

    All eligible adults are encouraged to vote in the upcoming municipal elections.

    Tất cả những người trưởng thành đủ điều kiện đều được khuyến khích bỏ phiếu bầu cử trong các cuộc bầu cử thành phố sắp tới.

  9. park

    công viên

    Families spread checkered picnic blankets across the grass in the municipal park.

    Các gia đình trải thảm dã ngoại ca rô trên bãi cỏ trong công viên cây xanh thành phố.

  10. bedroom

    phòng ngủ

    She painted her master bedroom walls in soft calming shades of lavender.

    Cô ấy đã sơn những bức tường phòng ngủ chính của mình bằng tông màu hoa oải hương êm dịu nhẹ nhàng.