Everyday Clothing Items · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.

10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money

  1. shop

    cửa hàng, tiệm

    I bought a new notebook at the corner shop today.

    Hôm nay tôi đã mua một cuốn sổ tay mới tại cửa hàng bán lẻ góc phố.

  2. store

    cửa hàng, tiệm tạp hóa

    The grocery store opens early every morning at six.

    Cửa hiệu bán hàng tạp hóa mở cửa sớm mỗi sáng lúc sáu giờ.

  3. shopping

    mua sắm

    Saturday is our regular family day for grocery shopping.

    Thứ Bảy là ngày cả nhà tôi dành cho hoạt động mua sắm thực phẩm định kỳ.

  4. busy

    đông đúc, bận rộn

    The shoe store is especially busy on Saturday afternoons.

    Cửa hàng giày dép đặc biệt đông đúc tấp nập vào các buổi chiều thứ Bảy.

  5. find

    tìm thấy, tìm

    Did you find the blue summer shirt in your size?

    Bạn đã tìm thấy món đồ ưng ý chiếc áo sơ mi mùa hè màu xanh đúng cỡ chưa?

  6. shirt

    áo sơ mi

    He wore a crisp white cotton shirt to the job interview.

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi cài cúc bằng cotton màu trắng phẳng phiu đến buổi phỏng vấn xin việc.

  7. t-shirt

    áo thun, áo phông

    I put on a comfortable blue cotton t-shirt this morning.

    Sáng nay tôi mặc một chiếc áo phông cộc tay bằng cotton màu xanh thoải mái.

  8. top

    áo

    She paired a bright yellow floral top with denim jeans.

    Cô ấy phối một chiếc áo mặc thân trên họa tiết hoa vàng rực rỡ với quần bò denim.

  9. pants

    quần dài, quần

    He slipped his hands into the deep pockets of his gray pants.

    Anh ấy đút tay vào túi sâu của chiếc quần dài hai ống màu xám.

  10. trousers

    quần dài

    A pair of dark pressed trousers complements the suit jacket well.

    Một chiếc quần âu trang trọng màu sẫm được là phẳng rất hợp với áo khoác vest.