Technology, Arts & Media Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about devices, the internet, entertainment, art, and media.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Media

  1. message

    tin nhắn

    He read an encouraging message from his teammate before the match.

    Anh ấy đã đọc một tin nhắn văn bản ngắn động viên từ người đồng đội trước trận đấu.

  2. computer

    máy tính

    Our office workstation features a high-performance desktop personal computer.

    Trạm làm việc văn phòng của chúng tôi có một chiếc máy vi tính để bàn cá nhân để bàn hiệu suất cao.

  3. type

    đánh máy, gõ phím

    She learned how to type rapidly using ten fingers without glancing down.

    Cô ấy đã học cách đánh máy nhanh thoăn thoắt bằng mười ngón tay mà không cần nhìn xuống.

  4. conversation

    cuộc trò chuyện

    An engaging text conversation about architecture kept both friends smiling all evening.

    Một cuộc trò chuyện thân mật bằng tin nhắn hấp dẫn về kiến trúc đã khiến cả hai người bạn mỉm cười suốt buổi tối.

  5. case

    hộp, bao, vỏ

    Drop both earbuds back into their magnetic pocket-sized charging case after use.

    Hãy đặt cả hai tai nghe trở lại chiếc hộp sạc pin tai nghe bỏ túi có từ tính của chúng sau khi sử dụng.

  6. camera

    máy ảnh, máy quay

    The sleek triple-lens smartphone camera captures remarkable details in low light.

    Chiếc máy ảnh kỹ thuật số điện thoại thông minh ba ống kính kiểu dáng đẹp ghi lại các chi tiết đáng kinh ngạc trong điều kiện ánh sáng yếu.

  7. video

    video

    Parents recorded a high-definition video of their toddler taking her first steps.

    Các bậc cha mẹ đã quay một đoạn video clip sinh động độ nét cao về cảnh đứa con mới biết đi chập chững những bước đầu tiên.

  8. program

    chương trình

    Architects run a sophisticated 3D modeling computer program to draft building blueprints.

    Các kiến trúc sư chạy một chương trình máy tính chuyên dụng mô hình hóa 3D tinh vi để phác thảo các bản thiết kế tòa nhà.

  9. action

    hành động

    He loves Hollywood action movies with spectacular explosion scenes and fast cars.

    Anh ấy yêu thích thể loại phim hành động Hollywood với những cảnh cháy nổ ngoạn mục và xe hơi tốc độ cao.

  10. famous

    nổi tiếng

    She is a world famous movie star who appears in international blockbusters.

    Cô là một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng lừng danh thế giới xuất hiện trong các bom tấn quốc tế.