Farm Animals and Livestock · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.
10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment
cat
con mèo
The fluffy ginger cat purred contentedly in the warm sunbeam.
Con mèo lông vàng mướt rừ rừ khoan khoái trong vạt nắng ấm.
bowl
bát, tô
Fill the ceramic water bowl with fresh cool spring water.
Hãy đổ đầy nước suối mát lành vào chiếc bát ăn cho thú cưng bằng sứ.
cow
con bò, bò
The black-and-white spotted cow munched green grass contentedly.
Con bò sữa đốm đen trắng nhai cỏ xanh một cách khoan khoái.
horse
con ngựa
The chestnut brown horse galloped across the wide open paddock.
Con ngựa màu hạt dẻ phi nhanh qua bãi quây rộng mở.
pig
lợn, heo
Pink farm pig piglets splashed happily in the cooling mud puddle.
Những chú con lợn con màu hồng trong trang trại bì bõm vui vẻ trong vũng bùn mát.
chicken
con gà, gà
The speckled farm chicken scratched in the dirt for seeds.
Con gà đốm trong trang trại bới đất tìm hạt thóc.
turkey
gà tây
The plump farm turkey strutted around the barnyard spreading its tail.
Chú gà tây trang trại béo tốt đi khệnh khạng quanh sân chuồng xòe rộng đuôi.
farmer
người nông dân
The hardworking farmer tends his animals with patient devotion every morning.
Người người nông dân chăm chỉ chăm sóc đàn vật nuôi của mình với sự tận tụy kiên nhẫn mỗi sáng.
lion
sư tử
The majestic male lion surveyed the African plains from a rock.
Con sư tử đực uy nghiêm quan sát đồng bằng châu Phi từ một tảng đá.
tiger
hổ, cọp
The stealthy striped tiger stalked quietly through the tall jungle reeds.
Con hổ vằn lén lút rình mồi không một tiếng động qua những đám sậy cao trong rừng.