Farm Animals and Livestock · A1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A1 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.

10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment

  1. cat

    con mèo

    The fluffy ginger cat purred contentedly in the warm sunbeam.

    Con mèo lông vàng mướt rừ rừ khoan khoái trong vạt nắng ấm.

  2. bowl

    bát, tô

    Fill the ceramic water bowl with fresh cool spring water.

    Hãy đổ đầy nước suối mát lành vào chiếc bát ăn cho thú cưng bằng sứ.

  3. cow

    con bò, bò

    The black-and-white spotted cow munched green grass contentedly.

    Con bò sữa đốm đen trắng nhai cỏ xanh một cách khoan khoái.

  4. horse

    con ngựa

    The chestnut brown horse galloped across the wide open paddock.

    Con ngựa màu hạt dẻ phi nhanh qua bãi quây rộng mở.

  5. pig

    lợn, heo

    Pink farm pig piglets splashed happily in the cooling mud puddle.

    Những chú con lợn con màu hồng trong trang trại bì bõm vui vẻ trong vũng bùn mát.

  6. chicken

    con gà, gà

    The speckled farm chicken scratched in the dirt for seeds.

    Con gà đốm trong trang trại bới đất tìm hạt thóc.

  7. turkey

    gà tây

    The plump farm turkey strutted around the barnyard spreading its tail.

    Chú gà tây trang trại béo tốt đi khệnh khạng quanh sân chuồng xòe rộng đuôi.

  8. farmer

    người nông dân

    The hardworking farmer tends his animals with patient devotion every morning.

    Người người nông dân chăm chỉ chăm sóc đàn vật nuôi của mình với sự tận tụy kiên nhẫn mỗi sáng.

  9. lion

    sư tử

    The majestic male lion surveyed the African plains from a rock.

    Con sư tử đực uy nghiêm quan sát đồng bằng châu Phi từ một tảng đá.

  10. tiger

    hổ, cọp

    The stealthy striped tiger stalked quietly through the tall jungle reeds.

    Con hổ vằn lén lút rình mồi không một tiếng động qua những đám sậy cao trong rừng.