Weather, Nature & Environment Vocabulary · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.
10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment
monkey
khỉ
The playful chattering monkey swung effortlessly from vine to branch.
Con khỉ líu lo tinh nghịch đu mình nhẹ nhàng từ cành này sang cành khác.
bird
chim, loài chim
A colorful song bird greeted the morning sun with sweet chirps.
Một loài chim hót líu lo rực rỡ sắc màu đón chào mặt trời buổi sáng bằng những tiếng hót ngọt ngào.
fish
cá
Schools of silver fish darted through shimmering sunlit coral reefs.
Những đàn con cá màu bạc phóng nhanh qua những rạn san hô lấp lánh ánh nắng.
bee
ong, con ong
A busy bumble bee dusted itself with yellow pollen inside the flower.
Một chú con ong mật nghệ bận rộn bám đầy phấn hoa màu vàng bên trong bông hoa.
butterfly
bướm, bươm bướm
A swallowtail butterfly fluttered gracefully between sweet lavender blossoms.
Một con bươm bướm đuôi nhạn bay rập rờn duyên dáng giữa những bông hoa oải hương ngọt ngào.
snake
rắn
A non-venomous green garden snake slithered smoothly under the stone wall.
Một con rắn vườn màu xanh không độc trườn nhẹ nhàng dưới bức tường đá.
frog
ếch
A bright green tree frog croaked rhythmically from wet lily pads.
Một chú con ếch đồng cây màu xanh tươi kêu ộp ộp nhịp nhàng từ những tán lá súng ướt đẫm.
spot
đốm, điểm
Each leopard displays a unique constellation of black rosette spot marks.
Mỗi con báo hoa mai đều mang một chòm đốm lông tròn hoa hồng màu đen độc nhất vô nhị.
climb
leo, trèo
Nimble squirrels climb tall cedar trunks to harvest ripe cones.
Những chú sóc nhanh nhẹn trèo lên thân cây tuyết tùng cao để nhặt quả thông chín.
rose
hoa hồng
A fragrant crimson garden rose unfurled its petals in the morning dew.
Một bông hoa hồng nhung đỏ thắm ngát hương trong vườn xòe cánh trong sương mai.