Weather, Nature & Environment Vocabulary — Part 2 · A1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A1 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.
10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment
lily
hoa bách hợp, hoa loa kèn
A pristine white Easter lily bloomed regally in the sanctuary garden.
Một đóa hoa bách hợp hoa loa kèn màu trắng tinh khôi nở vương giả trong khu vườn thánh thất.
mountain
ngọn núi, núi
Snow-dusted crags of the towering mountain pierced azure morning skies.
Những mỏm đá phủ tuyết của ngọn núi cao chót vót đâm toạc bầu trời xanh ngắt buổi sớm.
hill
ngọn đồi, đồi
Sheep grazed placidly along the grassy green hill slopes.
Đàn cừu gặm cỏ thanh bình dọc theo các sườn ngọn đồi thoai thoải xanh mướt.
stone
đá, hòn đá
Smooth grey stone pebbles lined the bed of the bubbling creek.
Những viên đá cuội màu xám nhẵn bóng lót dưới đáy con lạch nhỏ đang róc rách.
high
cao
Alpine meadows thrive high up on the sunny plateaus of the Alps.
Những đồng cỏ núi cao phát triển xanh tốt tít trên cao ngất ngưởng trên các cao nguyên đầy nắng của dãy Alps.
river
dòng sông, con sông
The wide tranquil river reflected green willow trees along both banks.
Dòng sông quê hương thanh bình rộng lớn phản chiếu những hàng liễu xanh dọc hai bờ.
moon
mặt trăng
A silvery crescent moon hung gracefully in the purple evening sky.
Vầng mặt trăng sáng ngời hình lưỡi liềm màu bạc treo lơ lửng duyên dáng trên bầu trời chiều tím biếc.
cloud
đám mây, mây
Fluffy white cloud pillows drifted lazily over sunny mountain valleys.
Những chiếc gối đám mây trắng xốp bồng bềnh lơ lửng trên những thung lũng núi chan hòa ánh nắng.
care
sự chăm sóc
The botanical sanctuary flourishes under the dedicated care of volunteer gardeners.
Khu bảo tồn thực vật phát triển rực rỡ dưới sự chăm sóc nâng niu tận tụy của những người làm vườn tình nguyện.
sunny
có nắng, nắng
We enjoyed a delightful family picnic in the sunny park courtyard.
Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến dã ngoại gia đình thú vị trong sân công viên có nắng.