New Year Festivals & Celebrations · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about festivals, traditions, parties, and cultural events.
10 từ và cụm từ · Culture & Celebrations
balloon
quả bóng bay
Children tied a colorful helium balloon to the back of each dining chair.
Bọn trẻ buộc một quả bóng bay khí heli sặc sỡ vào lưng mỗi chiếc ghế ăn.
toast
lời chúc rượu, nâng ly
The eldest brother proposed a warm, humorous toast to the birthday girl.
Người anh cả đã đề xuất một lời nâng ly chúc mừng ấm áp, hài hước tới cô gái sinh nhật.
wedding
lễ cưới
The couple held an outdoor spring wedding overlooking the vineyard.
Cặp đôi đã tổ chức một lễ cưới mùa xuân ngoài trời nhìn ra vườn nho.
bride
cô dâu
The radiant bride wore a breathtaking white lace gown.
Cô dâu rạng rỡ mặc một chiếc váy ren trắng tuyệt đẹp.
anniversary
ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm
The couple celebrated their silver wedding anniversary with family in Paris.
Cặp đôi đã tổ chức ngày kỷ niệm ngày cưới bạc cùng gia đình tại Paris.
midnight
nửa đêm
Church bells chimed twelve loud tolls precisely at midnight on New Year's Eve.
Chuông nhà thờ ngân vang mười hai hồi chuông lớn đúng lúc nửa đêm giao thừa.
calendar
lịch, cuốn lịch
Grandma hung a glossy new lunar calendar on the dining room wall.
Bà đã treo một cuốn lịch năm mới âm lịch mới bóng loáng lên tường phòng ăn.
fortune
vận may, tài sản
Elders wish each other good health, longevity, and golden fortune for the spring.
Các bậc cao niên chúc nhau sức khỏe, trường thọ và vận may tài lộc vàng cho mùa xuân.
envelope
phong bì, phong bao
Grandparents hand out crisp paper money inside a bright scarlet envelope.
Ông bà trao những tờ tiền mới coong bên trong chiếc phong bao lì xì màu đỏ tươi.
ancestor
tổ tiên
Families burn fragrant incense to pay respectful homage to their revered ancestor.
Các gia đình thắp nén nhang thơm để bày tỏ lòng thành kính với tổ tiên cội nguồn tôn kính của mình.