Daily Routines, Time & Plans Vocabulary — Part 2 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.

10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans

  1. weekly

    hàng tuần

    The manager distributes a weekly progress newsletter to all department members.

    Người quản lý gửi một bản tin tiến độ hàng tuần cho tất cả các thành viên trong phòng ban.

  2. century

    thế kỷ

    The stone fortress was built in the sixteenth century by royal architects.

    Pháo đài bằng đá được xây dựng vào thế kỷ một trăm năm thứ mười sáu bởi các kiến trúc sư hoàng gia.

  3. bloom

    sự nở hoa, thời kỳ nở hoa

    The botanical cherry orchards are in full fragrant bloom throughout April.

    Những vườn anh đào thực vật đang trong thời kỳ nở hoa ngát hương rực rỡ suốt tháng Tư.

  4. third

    thứ ba

    The lecture hall is located on the third floor of the science wing.

    Hội trường giảng dạy nằm ở tầng thứ ba của dãy nhà khoa học.

  5. position

    vị trí

    Our debate team secured second position in the regional tournament.

    Đội tranh biện của chúng tôi đã giành được vị trí xếp hạng thứ hai trong giải đấu khu vực.

  6. last

    cuối cùng

    The thirty-first of December is the last day of the calendar year.

    Ngày ba mươi mốt tháng Mười Hai là ngày chót của năm dương lịch.

  7. recently

    dạo gần đây

    The university recently opened a modern robotics center for undergraduate students.

    Trường đại học dạo gần đây đã khánh thành một trung tâm chế tạo người máy hiện đại cho sinh viên.

  8. recent

    gần đây

    The teacher praised the students for their recent improvement in reading scores.

    Giáo viên đã khen ngợi các học sinh vì sự tiến bộ gần đây trong điểm thi đọc hiểu.

  9. someday

    một ngày nào đó

    She hopes to travel around the world and explore ancient ruins someday.

    Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới và khám phá các tàn tích cổ xưa.

  10. twice

    hai lần

    I brush my teeth twice a day, once in the morning and once before bed.

    Tôi đánh răng hai lần một ngày, một lần vào buổi sáng và một lần trước khi đi ngủ.