Education & Learning Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about school, study, language learning, and academic life.

10 từ và cụm từ · Education & Learning

  1. count

    đếm

    Young students count the colored pencils on their desks.

    Các học sinh nhỏ đếm những cây bút chì màu trên bàn học của mình.

  2. plus

    cộng

    Three plus four equals seven in simple elementary addition.

    Ba cộng bốn bằng bảy trong phép tính cộng tiểu học đơn giản.

  3. shape

    hình dạng

    Identify the geometric shape drawn on the front blackboard.

    Hãy xác định hình dạng hình học được vẽ trên bảng đen phía trước.

  4. part

    phần

    Shade one part of the divided wheel to represent twenty-five percent.

    Hãy tô bóng một phần của chiếc bánh xe được chia để thể hiện hai mươi lăm phần trăm.

  5. loudly

    to tiếng

    Please read the assigned passage loudly so that those at the back can hear.

    Xin hãy đọc đoạn văn được giao to tiếng để những bạn ngồi phía sau cũng nghe được.

  6. softly

    nhỏ nhẹ

    The students whispered softly to each other during the quiet study hour.

    Các học sinh đã thì thầm nhỏ nhẹ với nhau trong giờ tự học yên tĩnh.

  7. high school

    trường trung học phổ thông

    Teenagers prepare for university entrance exams during high school.

    Thanh thiếu niên chuẩn bị cho các kỳ thi tuyển sinh đại học trong những năm học trường trung học phổ thông.

  8. campus

    khuôn viên trường

    The modern school campus features soccer pitches, dormitories, and gardens.

    Khuôn viên trường học rộng lớn hiện đại có các sân bóng đá, ký túc xá và vườn cây.

  9. gate

    cổng

    Parents gather outside the main school gate waiting for the dismissal bell.

    Phụ huynh tập trung bên ngoài cổng trường học khang trang chính để chờ tiếng chuông tan học.

  10. blackboard

    bảng đen

    The teacher wrote math formulas clearly across the blackboard.

    Giáo viên đã viết các công thức toán học rõ ràng lên bảng đen phấn trắng.