Education & Learning Vocabulary — Part 2 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about school, study, language learning, and academic life.

10 từ và cụm từ · Education & Learning

  1. textbook

    sách giáo khoa

    Turn to page seventy-five in your biology textbook for the diagram.

    Hãy lật đến trang bảy mươi lăm trong sách giáo khoa học tập sinh học của bạn để xem sơ đồ.

  2. folder

    thư mục, bìa hồ sơ

    Keep your loose handouts organized inside a plastic two-pocket folder.

    Giữ các tài liệu phát tay rời của bạn được ngăn nắp bên trong bìa hồ sơ kẹp tài liệu bằng nhựa có hai ngăn.

  3. divide

    chia, phân chia

    Can you divide twelve cookies equally among four hungry children?

    Bạn có thể chia đều thành các phần mười hai chiếc bánh quy cho bốn đứa trẻ đang đói không?

  4. ancient

    cổ đại, cổ xưa

    Archaeologists uncovered magnificent stone statues from an ancient temple city.

    Các nhà khảo cổ học đã phát hiện những bức tượng đá tráng lệ từ một thành phố đền thờ cổ đại ngàn năm trước.

  5. continent

    châu lục, lục địa

    Asia is the largest and most populous continent on planet Earth.

    Châu Á là châu lục lục địa lớn nhất và đông dân nhất trên hành tinh Trái Đất.

  6. globe

    quả địa cầu

    Spin the spherical desk globe to trace trade routes across oceans.

    Hãy xoay quả địa cầu mô hình trái đất hình cầu trên bàn để lần theo các tuyến đường thương mại qua các đại dương.

  7. vocabulary

    từ vựng

    Use flashcards daily to expand your active English vocabulary.

    Sử dụng thẻ ghi nhớ hàng ngày để mở rộng vốn từ vựng cần ghi nhớ tiếng Anh chủ động của bạn.

  8. essay

    bài luận, bài văn

    Students drafted a five-paragraph analytical essay on poetry.

    Học sinh đã phác thảo một bài văn nghị luận hoặc phân tích dài năm đoạn về thơ ca.

  9. pronunciation

    cách phát âm, sự phát âm

    Listening to native audio recordings helps improve English pronunciation.

    Nghe các bản ghi âm của người bản xứ giúp cải thiện cách phát âm chuẩn xác tiếng Anh.

  10. headteacher

    hiệu trưởng

    The respected headteacher addressed the graduating seniors with inspiring words.

    Vị hiệu trưởng đứng đầu ban giám hiệu đáng kính đã gửi tới các học sinh cuối cấp tốt nghiệp những lời truyền cảm hứng.