Essential Actions & Descriptions Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about common actions, states, quantities, and descriptions.

10 từ và cụm từ · Essential Actions & Descriptions

  1. fall

    ngã, rơi

    Watch your footing on icy cobblestone sidewalks so you do not slip and fall.

    Hãy chú ý bước chân trên vỉa hè lát sỏi đóng băng để bạn không bị trượt và ngã nhào xuống đất.

  2. pull

    kéo

    Commuters pull wheeled carry-on suitcases smoothly along the polished airport concourse.

    Những người đi làm kéo mạnh về phía mình những chiếc vali xách tay có bánh xe một cách êm ái dọc theo sảnh sân bay được đánh bóng.

  3. mention

    nhắc đến, đề cập

    Did the department director mention the rescheduled deadline during yesterday's briefing?

    Giám đốc bộ phận có nhắc đến trong câu chuyện hạn chót đã được lên lịch lại trong buổi thông báo hôm qua không?

  4. realize

    nhận ra

    He stopped walking when he suddenly began to realize he had dropped his house keys.

    Anh ấy dừng bước khi đột nhiên bắt đầu nhận ra sự thật rằng mình đã làm rơi chìa khóa nhà.

  5. expect

    mong đợi, kỳ vọng

    Meteorologists expect sunny blue skies and gentle southerly breezes throughout the weekend.

    Các nhà khí tượng học trông đợi kỳ vọng bầu trời xanh đầy nắng và những cơn gió nam nhẹ trong suốt cuối tuần.

  6. prefer

    thích hơn

    Many urban commuters prefer riding bicycles to sitting in bumper-to-bumper car traffic.

    Nhiều người đi làm ở thành thị thích hơn lựa chọn khác đi xe đạp hơn là ngồi trong dòng xe cộ nối đuôi nhau.

  7. hate

    ghét, căm ghét

    Responsible commuters hate seeing plastic litter scattered across public park lawns.

    Những người đi làm có trách nhiệm căm ghét tột cùng việc nhìn thấy rác thải nhựa vương vãi trên các bãi cỏ công viên công cộng.

  8. produce

    sản xuất, tạo ra

    Local family organic farms produce crisp sweet apples and golden sunflower honey.

    Các trang trại hữu cơ gia đình địa phương sản xuất ra sản phẩm những quả táo ngọt giòn và mật ong hoa hướng dương vàng óng.

  9. lose

    mất, đánh mất, thua

    Always check your pockets before standing up so you do not lose your keys.

    Hãy luôn kiểm tra túi áo trước khi đứng dậy để không đánh mất sơ ý chìa khóa của bạn.

  10. lie

    nằm

    Tired travelers lie down upon the comfortable feather bed after their journey.

    Những người lữ khách mệt mỏi nằm ngả lưng thư thái trên chiếc giường lông êm ái sau chuyến đi của họ.