Food, Cooking & Dining Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about food, meals, cooking, cafés, and restaurants.
10 từ và cụm từ · Food, Cooking & Dining
jam
mứt
Homemade red strawberry jam pairs delightfully with warm morning scones.
Mứt dâu ngọt ngào tự làm ăn kèm bánh nướng buổi sáng nóng hổi thật tuyệt vời.
cereal
ngũ cốc
Pour cold whole milk over crunchy oat cereal in a porcelain bowl.
Hãy rót sữa tươi lạnh lên món ngũ cốc giòn rụm yến mạch trong bát sứ.
soft
mềm xốp
The interior of freshly baked brioche is remarkably rich and soft.
Ruột của chiếc bánh mì hoa cúc mới nướng vô cùng thơm ngậy và mềm xốp êm ái.
lemon
quả chanh vàng, chanh vàng
Squeeze a wedge of fresh yellow lemon into iced sparkling water.
Hãy vắt một miếng quả chanh vàng thơm vào cốc nước có ga ướp lạnh.
melon
quả dưa, dưa lưới
Wrap paper-thin slices of prosciutto around chilled sweet cantaloupe melon.
Hãy quấn những lát thịt nguội mỏng tang quanh miếng quả dưa lưới thơm ngọt mát lạnh.
onion
củ hành, hành tây
Dice a sweet yellow onion finely and sauté until translucent in olive oil.
Hãy thái hạt lựu một củ hành tây thơm ngọt và xào với dầu ô liu cho đến khi trong lại.
oil
dầu ăn, dầu
Drizzle cold-pressed extra virgin olive oil generously over the greens.
Hãy rưới dầu ô-liu nguyên chất ép lạnh thơm lừng lên rau xanh một cách hào phóng.
raw
sống
Many crunchy vegetables retain more vitamins when consumed raw in salads.
Nhiều loại rau củ giòn giữ được nhiều vitamin hơn khi được ăn sống tự nhiên chưa nấu trong xà lách.
chili
quả ớt, ớt
Finely slice half a fresh red chili to add fiery kick to the dipping sauce.
Hãy thái mỏng nửa quả ớt hiểm cay đỏ tươi để tạo vị cay nồng cho bát nước chấm.
supper
bữa tối muộn, bữa ăn nhẹ
We enjoyed a simple, quiet supper of vegetable soup and toasted rolls.
Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn nhẹ đêm muộn giản dị, yên ả gồm súp rau củ và bánh mì nướng.