Health, Body & Wellbeing Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about the body, common health needs, exercise, and wellbeing.

10 từ và cụm từ · Health, Body & Wellbeing

  1. lip

    môi

    She applied soothing mint balm across her chapped upper lip.

    Cô ấy thoa sáp bạc hà làm dịu lên bờ môi trên bị nứt nẻ của mình.

  2. chin

    cằm

    He rested his thoughtful chin in his right palm.

    Anh ấy tựa cái cằm trầm ngâm vào lòng bàn tay phải.

  3. cheek

    má

    A bright blush appeared upon her left flushed cheek.

    Một vệt ửng hồng xuất hiện trên gò má ửng đỏ bên trái của cô ấy.

  4. belly

    bụng

    The baby laughed happily as mother tickled his round belly.

    Em bé cười nắc nẻ vui sướng khi mẹ cù vào chiếc bụng dưới tròn xoe của bé.

  5. swallow

    nuốt

    Drink a small sip of water to help swallow the vitamin.

    Hãy uống một ngụm nước nhỏ để giúp nuốt thức ăn xuống viên vitamin.

  6. sense

    giác quan, cảm giác

    Humans rely on five primary sense faculties to experience nature.

    Con người dựa vào năm giác quan cảm nhận cơ bản để trải nghiệm thiên nhiên.

  7. ill

    ốm, bệnh

    Her grandmother was ill with a persistent chest infection.

    Bà của cô ấy bị bệnh nặng với một đợt nhiễm trùng ngực dai dẳng.

  8. weak

    yếu, yếu ớt

    The patient felt faint and weak after two days of flu.

    Bệnh nhân cảm thấy choáng váng và yếu ớt mệt lả sau hai ngày bị cúm.

  9. dizzy

    chóng mặt

    Stand up slowly so you do not feel suddenly faint and dizzy.

    Hãy đứng dậy từ từ để bạn không cảm thấy đột ngột choáng váng và chóng mặt hoa mắt.

  10. visitor

    khách, người đến thăm

    Hospital rules permit only one family visitor at a time.

    Quy định của bệnh viện chỉ cho phép một người đến thăm bệnh gia đình tại một thời điểm.