Reading, Novels, and Literature · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about free-time activities, games, sport, and fitness.
10 từ và cụm từ · Hobbies, Sports & Fitness
table tennis
môn bóng bàn
We set up the portable table tennis net on the patio.
Chúng tôi lắp chiếc lưới môn bóng bàn di động trên sân hiên.
chess
cờ vua
Grandfather taught him to play strategic chess every Sunday afternoon.
Ông dạy cậu bé chơi môn cờ vua trí tuệ chiến thuật vào mỗi chiều Chủ nhật.
queen
hoàng hậu, quân hậu
Her aggressive queen captured the black bishop and dominated the center.
Quân hậu quyền lực đầy xông xáo của cô ấy đã ăn quân tượng đen và làm chủ khu trung tâm.
leisure
thời gian rảnh, sự thư thả
She reads historical fiction during her leisure hours at home.
Cô ấy đọc tiểu thuyết lịch sử trong những giờ thời gian rỗi ở nhà.
relax
thư giãn, nghỉ ngơi
Listening to classical music helps me relax after a tiring workday.
Nghe nhạc cổ điển giúp tôi thư giãn sau một ngày làm việc mệt mỏi.
novel
tiểu thuyết
She finished reading an exciting adventure novel in just two days.
Cô ấy đã đọc xong một cuốn tiểu thuyết phiêu lưu kỳ thú chỉ trong hai ngày.
author
tác giả
The famous author attended the bookstore to sign copies of her latest work.
Vị tác giả cuốn sách nổi tiếng đã đến hiệu sách để ký tặng vào những cuốn sách mới nhất của mình.
fiction
tiểu thuyết hư cấu, truyện hư cấu
Science fiction stories often describe space travel and futuristic technologies.
Truyện hư cấu khoa học thường mô tả những chuyến du hành không gian và công nghệ tương lai.
chapter
chương
I always read one chapter of my fantasy novel before turning off the lamp.
Tôi luôn đọc một chương sách của cuốn tiểu thuyết giả tưởng trước khi tắt đèn.
comic
truyện tranh
My nephew loves reading superhero comic books every Saturday morning.
Cháu trai tôi thích đọc truyện tranh thiếu nhi về siêu anh hùng vào mỗi sáng thứ Bảy.