Basketball & Court Sports · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about free-time activities, games, sport, and fitness.
10 từ và cụm từ · Hobbies, Sports & Fitness
discover
khám phá, phát hiện
Amateur sky watchers sometimes discover new comets before professional astronomers.
Những người quan sát bầu trời nghiệp dư thỉnh thoảng phát hiện thiên thể mới là những sao chổi mới trước các nhà thiên văn học chuyên nghiệp.
society
xã hội, hội, đoàn thể
He was elected president of the university historical society.
Anh ấy đã được bầu làm chủ tịch của hội đoàn chuyên môn lịch sử trường đại học.
pass
chuyền (bóng), qua
Midfielders must pass the ball quickly to escape pressure.
Các tiền vệ phải chuyền bóng nhanh chóng để thoát khỏi sự áp sát.
stadium
sân vận động
The modern stadium can hold over sixty thousand football fans.
Sân vận động lớn hiện đại có thể chứa hơn sáu mươi nghìn người hâm mộ bóng đá.
court
sân thể thao, sân đấu
The players gathered on the hardwood court for warmup shooting drills.
Các cầu thủ tập trung trên sân bóng rổ chuyên dụng bằng gỗ để tập các bài ném bóng khởi động.
shoot
ném rổ, bắn
He can shoot accurately from beyond the three-point line.
Anh ấy có thể ném rổ chuẩn xác từ phía sau vạch ba điểm.
guard
người bảo vệ, hậu vệ
Our point guard leads the league in assists and steals.
Hậu vệ dẫn bóng của chúng tôi dẫn đầu giải đấu về số đường kiến tạo và cướp bóng.
steal
ăn trộm, cướp (bóng)
Quick guards anticipate bad passes and steal the ball on defense.
Những hậu vệ nhanh nhẹn phán đoán các đường chuyền lỗi và cướp bóng bất ngờ trong phòng ngự.
championship
chức vô địch, giải vô địch
The team celebrated winning their third national basketball championship.
Cả đội ăn mừng việc giành được chức vô địch giải đấu bóng rổ quốc gia lần thứ ba.
racket
cây vợt, vợt
He bought a lightweight carbon racket to improve his swing speed.
Anh ấy đã mua một cây vợt thi đấu bằng sợi carbon siêu nhẹ để cải thiện tốc độ vung vợt.