Basketball & Court Sports · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about free-time activities, games, sport, and fitness.

10 từ và cụm từ · Hobbies, Sports & Fitness

  1. discover

    khám phá, phát hiện

    Amateur sky watchers sometimes discover new comets before professional astronomers.

    Những người quan sát bầu trời nghiệp dư thỉnh thoảng phát hiện thiên thể mới là những sao chổi mới trước các nhà thiên văn học chuyên nghiệp.

  2. society

    xã hội, hội, đoàn thể

    He was elected president of the university historical society.

    Anh ấy đã được bầu làm chủ tịch của hội đoàn chuyên môn lịch sử trường đại học.

  3. pass

    chuyền (bóng), qua

    Midfielders must pass the ball quickly to escape pressure.

    Các tiền vệ phải chuyền bóng nhanh chóng để thoát khỏi sự áp sát.

  4. stadium

    sân vận động

    The modern stadium can hold over sixty thousand football fans.

    Sân vận động lớn hiện đại có thể chứa hơn sáu mươi nghìn người hâm mộ bóng đá.

  5. court

    sân thể thao, sân đấu

    The players gathered on the hardwood court for warmup shooting drills.

    Các cầu thủ tập trung trên sân bóng rổ chuyên dụng bằng gỗ để tập các bài ném bóng khởi động.

  6. shoot

    ném rổ, bắn

    He can shoot accurately from beyond the three-point line.

    Anh ấy có thể ném rổ chuẩn xác từ phía sau vạch ba điểm.

  7. guard

    người bảo vệ, hậu vệ

    Our point guard leads the league in assists and steals.

    Hậu vệ dẫn bóng của chúng tôi dẫn đầu giải đấu về số đường kiến tạo và cướp bóng.

  8. steal

    ăn trộm, cướp (bóng)

    Quick guards anticipate bad passes and steal the ball on defense.

    Những hậu vệ nhanh nhẹn phán đoán các đường chuyền lỗi và cướp bóng bất ngờ trong phòng ngự.

  9. championship

    chức vô địch, giải vô địch

    The team celebrated winning their third national basketball championship.

    Cả đội ăn mừng việc giành được chức vô địch giải đấu bóng rổ quốc gia lần thứ ba.

  10. racket

    cây vợt, vợt

    He bought a lightweight carbon racket to improve his swing speed.

    Anh ấy đã mua một cây vợt thi đấu bằng sợi carbon siêu nhẹ để cải thiện tốc độ vung vợt.