Home, Town & Community Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.
10 từ và cụm từ · Home, Town & Community
space
không gian, khoảng trống
Open-plan layouts create a bright feeling of generous living space.
Thiết kế mở tạo nên cảm giác sáng sủa và thoáng đãng cho không gian sống.
comfortable
thoải mái, dễ chịu
This oversized reading chair is exceptionally comfortable for evening book sessions.
Chiếc ghế đọc sách ngoại cỡ này cực kỳ êm ái thoải mái cho những buổi đọc sách tối.
bookcase
tủ sách
A towering mahogany bookcase covers the whole southern study wall.
Một tủ sách nhiều ngăn bằng gỗ gụ cao ngất bao phủ toàn bộ bức tường phía nam phòng học.
air
không khí
Stepping onto the terrace for five minutes fills your lungs with clean air.
Bước ra sân thượng năm phút giúp lấp đầy lá phổi của bạn bằng bầu không khí thoáng đãng mát lành.
post office
bưu điện
Walk to the corner post office to mail your overseas package before noon.
Hãy đi bộ đến bưu điện trung tâm ở góc phố để gửi kiện hàng ra nước ngoài trước buổi trưa.
law
luật, pháp luật
Citizens must obey the traffic law to prevent fatal vehicular collisions on avenues.
Người dân phải tuân thủ luật pháp quy định giao thông để ngăn ngừa những vụ va chạm xe cộ chết người trên các đại lộ.
pill
viên thuốc
Swallow the coated vitamin pill with a full glass of lukewarm water.
Hãy nuốt viên thuốc uống vitamin có bọc đường với một ly nước ấm đầy.
apartment
căn hộ chung cư
We rented a modern two-bedroom apartment on the ninth floor.
Chúng tôi đã thuê một căn hộ chung cư hai phòng ngủ hiện đại trên tầng chín.
entrance
lối vào, cửa vào
Potted flowering hydrangeas decorate the stone steps of the front entrance.
Những chậu hoa cẩm tú cầu nở rộ trang trí cho các bậc đá của lối vào nhà phía trước.
balcony
ban công
We sat outside on the apartment balcony enjoying iced lemonade under the sun.
Chúng tôi ngồi ngoài ban công căn hộ thưởng thức nước chanh đá dưới ánh mặt trời.