Home, Town & Community Vocabulary — Part 4 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.

10 từ và cụm từ · Home, Town & Community

  1. license

    giấy phép, bằng lái

    He passed his driving examination and received his official driver license in the mail.

    Anh ấy đã vượt qua kỳ thi sát hạch lái xe và nhận được bằng lái giấy phép lái xe chính thức qua đường bưu điện.

  2. patient

    bệnh nhân

    The elderly patient rested comfortably in bed while recovering from surgery.

    Người bệnh nhân điều trị cao tuổi đã nghỉ ngơi thoải mái trên giường trong khi hồi phục sau ca phẫu thuật.

  3. appointment

    cuộc hẹn

    She booked a dental appointment for Friday afternoon to have her teeth examined.

    Cô ấy đã đặt một cuộc hẹn khám bệnh nha khoa vào chiều thứ Sáu để kiểm tra răng.

  4. wheelchair

    xe lăn

    Hospital orderly staff pushed the recovering patient down the ramp in a sturdy wheelchair.

    Nhân viên trật tự bệnh viện đẩy bệnh nhân đang hồi phục xuống đoạn dốc trên một chiếc xe lăn bệnh nhân chắc chắn.

  5. playground

    sân chơi

    Pupils dashed outside to the grassy school playground as soon as the bell rang.

    Học sinh lao ra ngoài sân chơi trường học phủ đầy cỏ của trường ngay khi chuông reo.

  6. uniform

    đồng phục

    Students must wear their dark blue blazer uniform to school every Monday.

    Học sinh phải mặc đồng phục học sinh áo khoác màu xanh sẫm đến trường vào mỗi thứ Hai.

  7. cafeteria

    nhà ăn, căng-tin

    Students gathered in the noisy school cafeteria to eat hot lunches and socialize.

    Học sinh tụ tập trong nhà ăn căng-tin trường ồn ào của trường để ăn trưa nóng sốt và trò chuyện.

  8. center

    trung tâm

    The neighborhood community center offers evening English classes and senior exercise programs.

    Trung tâm sinh hoạt cộng đồng khu dân cư tổ chức các lớp học tiếng Anh buổi tối và các chương trình tập thể dục cho người cao tuổi.

  9. association

    hiệp hội

    The neighborhood association organized a weekend cleanup along the riverbank.

    Hiệp hội hội đoàn khu dân cư đã tổ chức một buổi dọn dẹp cuối tuần dọc theo bờ sông.

  10. notice

    thông báo

    The manager pinned a colored informational notice to the board regarding water maintenance.

    Người quản lý đã ghim một bản thông báo thông tin thông tin màu lên bảng về việc bảo trì hệ thống nước.