Home, Town & Community Vocabulary — Part 5 · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.
10 từ và cụm từ · Home, Town & Community
elderly
cao tuổi, lớn tuổi
Young scouts regularly deliver hot meals and groceries to elderly residents living alone.
Các hướng đạo sinh trẻ thường xuyên giao những bữa ăn nóng và thực phẩm cho các cư dân cao tuổi già cả sống một mình.
duck
con vịt, vịt
Children loved tossing small crumbs of whole wheat bread to each wild duck in the pond.
Trẻ em thích ném những mẩu bánh mì lúa mì nguyên cám nhỏ cho từng con vịt bơi nước hoang trong ao.
statue
bức tượng
A bronze statue of the town founder stands proudly in the middle of the plaza.
Một bức tượng điêu khắc bằng đồng của người sáng lập thị trấn đứng kiêu hãnh giữa quảng trường.
fresh
tươi mới
Shoppers prefer buying fresh seasonal vegetables picked that very morning from local organic farms.
Người mua sắm thích mua rau củ theo mùa tươi mới ngon lành được hái ngay trong sáng hôm đó từ các trang trại hữu cơ địa phương.
cleaner
tiệm giặt khô, người dọn dẹp
He took his expensive woolen winter coat to the dry cleaner to remove a coffee stain.
Anh ấy đã mang chiếc áo khoác mùa đông bằng len đắt tiền của mình đến tiệm giặt khô hấp để tẩy vết cà phê.
barber
thợ cắt tóc
The traditional neighborhood barber used a warm scented towel before shaving his beard.
Người thợ cắt tóc nam khu phố truyền thống đã dùng một chiếc khăn ấm có mùi thơm trước khi cạo râu cho anh ấy.
fix
sửa chữa
The handyman used a screwdriver to fix the loose metal handle on the kitchen door.
Người thợ sửa vặt đã dùng tuốc nơ vít để sửa chữa hàn gắn tay nắm kim loại bị lỏng trên cửa bếp.
mosque
thánh đường Hồi giáo
Worshippers gathered respectfully inside the grand marble mosque for Friday afternoon prayers.
Các tín đồ đã tụ tập trang nghiêm bên trong thánh đường Hồi giáo bằng đá cẩm thạch tráng lệ cho các buổi cầu nguyện chiều thứ Sáu.
cross
băng qua, vượt qua
Always check both left and right before you cross the busy street with your classmates.
Luôn quan sát cả bên trái và bên phải trước khi bạn băng qua đường phố đông đúc cùng các bạn cùng lớp.
friendship
tình bạn
A warm lifelong friendship developed between the two families who shared a backyard fence.
Một tình bạn láng giềng ấm áp suốt đời đã phát triển giữa hai gia đình cùng chung một hàng rào sân sau.