Home, Town & Community Vocabulary — Part 5 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about housing, rooms, neighbourhoods, places, and public facilities.

10 từ và cụm từ · Home, Town & Community

  1. elderly

    cao tuổi, lớn tuổi

    Young scouts regularly deliver hot meals and groceries to elderly residents living alone.

    Các hướng đạo sinh trẻ thường xuyên giao những bữa ăn nóng và thực phẩm cho các cư dân cao tuổi già cả sống một mình.

  2. duck

    con vịt, vịt

    Children loved tossing small crumbs of whole wheat bread to each wild duck in the pond.

    Trẻ em thích ném những mẩu bánh mì lúa mì nguyên cám nhỏ cho từng con vịt bơi nước hoang trong ao.

  3. statue

    bức tượng

    A bronze statue of the town founder stands proudly in the middle of the plaza.

    Một bức tượng điêu khắc bằng đồng của người sáng lập thị trấn đứng kiêu hãnh giữa quảng trường.

  4. fresh

    tươi mới

    Shoppers prefer buying fresh seasonal vegetables picked that very morning from local organic farms.

    Người mua sắm thích mua rau củ theo mùa tươi mới ngon lành được hái ngay trong sáng hôm đó từ các trang trại hữu cơ địa phương.

  5. cleaner

    tiệm giặt khô, người dọn dẹp

    He took his expensive woolen winter coat to the dry cleaner to remove a coffee stain.

    Anh ấy đã mang chiếc áo khoác mùa đông bằng len đắt tiền của mình đến tiệm giặt khô hấp để tẩy vết cà phê.

  6. barber

    thợ cắt tóc

    The traditional neighborhood barber used a warm scented towel before shaving his beard.

    Người thợ cắt tóc nam khu phố truyền thống đã dùng một chiếc khăn ấm có mùi thơm trước khi cạo râu cho anh ấy.

  7. fix

    sửa chữa

    The handyman used a screwdriver to fix the loose metal handle on the kitchen door.

    Người thợ sửa vặt đã dùng tuốc nơ vít để sửa chữa hàn gắn tay nắm kim loại bị lỏng trên cửa bếp.

  8. mosque

    thánh đường Hồi giáo

    Worshippers gathered respectfully inside the grand marble mosque for Friday afternoon prayers.

    Các tín đồ đã tụ tập trang nghiêm bên trong thánh đường Hồi giáo bằng đá cẩm thạch tráng lệ cho các buổi cầu nguyện chiều thứ Sáu.

  9. cross

    băng qua, vượt qua

    Always check both left and right before you cross the busy street with your classmates.

    Luôn quan sát cả bên trái và bên phải trước khi bạn băng qua đường phố đông đúc cùng các bạn cùng lớp.

  10. friendship

    tình bạn

    A warm lifelong friendship developed between the two families who shared a backyard fence.

    Một tình bạn láng giềng ấm áp suốt đời đã phát triển giữa hai gia đình cùng chung một hàng rào sân sau.