Shopping, Clothes & Money Vocabulary — Part 2 · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about shops, clothing, prices, payments, and personal finance.
10 từ và cụm từ · Shopping, Clothes & Money
leather
da (thuộc)
High-quality Italian leather gives these dress shoes their durability and shine.
Chất liệu da Ý cao cấp mang lại cho những đôi giày tây này độ bền và độ sáng bóng.
scarf
khăn quàng cổ
She wrapped a soft red knitted scarf twice around her neck.
Cô ấy quấn một chiếc khăn quàng cổ dệt kim màu đỏ mềm mại hai vòng quanh cổ.
wool
len, sợi len
Natural sheep wool provides unmatched natural insulation against winter frost.
Chất liệu len cừu tự nhiên mang lại khả năng cách nhiệt tự nhiên vô song chống lại sương giá mùa đông.
handbag
túi xách tay
She hung her stylish structured black handbag over the back of the restaurant chair.
Cô ấy đã treo chiếc túi xách tay màu đen kiểu dáng sành điệu của mình lên lưng ghế nhà hàng.
earring
hoa tai, khuyên tai
She chose a pair of dazzling sapphire teardrop earring studs for the evening.
Cô ấy đã chọn một đôi hoa tai nụ hình giọt nước bằng sapphire rực rỡ cho buổi tối.
silver
bạc
Sterling silver is a beloved affordable metal for everyday rings and bangles.
Chất liệu bạc 925 là kim loại giá cả phải chăng được ưa chuộng cho những chiếc nhẫn và vòng tay hằng ngày.
diamond
kim cương
A flawless oval diamond caught and refracted the ballroom chandeliers.
Một viên kim cương hình bầu dục không tì vết đã thu và khúc xạ ánh sáng chùm đèn phòng khiêu vũ.
handle
tay cầm, quai
He extended the retractable aluminum handle of his four-wheel suitcase.
Anh ấy đã kéo dài phần tay cầm xách vali bằng nhôm có thể thu vào của chiếc vali bốn bánh.
pack
đóng gói, gói ghém
Remember to pack warm sweaters and raincoats before leaving for London.
Hãy nhớ gói ghém áo len ấm và áo mưa trước khi khởi hành đi Luân Đôn.
load
chất lên, xếp lên
Porters helped load the heavy suitcases into the tour bus trunk.
Những người khuân vác đã giúp chất những chiếc vali nặng vào cốp xe buýt du lịch.