Technology, Arts & Media Vocabulary — Part 3 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about devices, the internet, entertainment, art, and media.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Media

  1. winner

    người chiến thắng, quán quân

    Tears streamed down her face as she was declared the season winner of the talent show.

    Nước mắt chảy dài trên má cô khi cô được xướng tên là quán quân chung cuộc của chương trình tìm kiếm tài năng mùa này.

  2. talent

    tài năng

    The competition aims to uncover raw singing talent from remote rural towns.

    Cuộc thi nhằm khám phá tài năng nghệ thuật thiên bẩm ca hát mộc mạc từ các thị trấn nông thôn xa xôi.

  3. rap

    nhạc rap

    The fast-paced rhythmic rap song tackled social challenges faced by inner-city youths.

    Bài hát nhạc rap có nhịp điệu nhanh đã đề cập đến những thách thức xã hội mà giới trẻ nội thành phải đối mặt.

  4. string

    sợi dây, dây đàn

    He replaced the snapped high-E metal string on his electric guitar before the concert.

    Anh ấy đã thay sợi dây đàn phát ra âm thanh kim loại nốt Mi cao bị đứt trên cây đàn guitar điện của mình trước buổi hòa nhạc.

  5. composer

    nhà soạn nhạc

    Wolfgang Amadeus Mozart was a prolific Austrian composer who began writing at five.

    Wolfgang Amadeus Mozart là một nhà soạn nhạc thiên tài người Áo xuất chúng, người bắt đầu viết nhạc từ năm tuổi.

  6. crowd

    đám đông

    The ecstatic crowd sang along to every word of the hit anthem.

    Đám đông người hâm mộ cuồng nhiệt đã hát theo từng lời của bài hát chủ đề ăn khách.

  7. tour

    chuyến du lịch, chuyến lưu diễn

    The pop icon announced a massive sixty-date world tour across Europe and Asia.

    Biểu tượng nhạc pop đã công bố một chuyến lưu diễn nhiều nơi thế giới quy mô lớn kéo dài sáu mươi ngày qua châu Âu và châu Á.

  8. speaker

    loa, người nói

    Towering sound speaker columns flanked both sides of the festival stage.

    Những cột chiếc loa phóng thanh lớn âm thanh cao chót vót nằm ở hai bên sân khấu lễ hội.

  9. release

    phát hành, giải phóng

    The recording company will release the anniversary edition on vinyl this autumn.

    Hãng thu âm sẽ phát hành ra mắt đĩa phiên bản kỷ niệm trên đĩa than vào mùa thu này.

  10. chart

    biểu đồ, bảng xếp hạng

    The infectious pop dance anthem climbed to the top spot on the national music chart.

    Bài hát nhảy pop lôi cuốn đã leo lên vị trí dẫn đầu trên bảng xếp hạng âm nhạc quốc gia.