Technology, Arts & Media Vocabulary — Part 4 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about devices, the internet, entertainment, art, and media.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Media

  1. scene

    cảnh phim, cảnh tượng

    Act two, scene three depicts the dramatic confrontation between the king and his rebellious son.

    Hồi hai, hồi cảnh trong vở kịch ba miêu tả cuộc đối đầu kịch tính giữa nhà vua và người con trai nổi loạn.

  2. publish

    xuất bản

    The scientific journal decided to publish her groundbreaking study on ocean warming.

    Tạp chí khoa học đã quyết định xuất bản ấn hành rộng rãi nghiên cứu mang tính đột phá của cô về hiện tượng ấm lên của đại dương.

  3. column

    cột, chuyên mục (báo)

    She writes a witty weekly advice column helping readers solve etiquette dilemmas.

    Cô ấy viết một chuyên mục định kỳ trên báo tư vấn hàng tuần dí dỏm giúp độc giả giải quyết những tình huống khó xử về nghi thức.

  4. superstar

    siêu sao

    The international pop superstar filled stadiums in forty countries on her tour.

    Ngôi sao siêu hạng xuất chúng nhạc pop quốc tế đã làm chật kín các sân vận động ở bốn mươi quốc gia trong chuyến lưu diễn của mình.

  5. printer

    máy in

    The office color printer needs a replacement black ink cartridge.

    Chiếc máy in văn bản màu của văn phòng cần thay một hộp mực đen mới.

  6. click

    nhấp chuột, bấm

    Double click on the icon to launch the photo-editing program.

    Nhấp đúp chuột máy tính vào biểu tượng để khởi chạy chương trình chỉnh sửa ảnh.

  7. battery

    pin, ắc quy

    Cold weather causes the phone battery to drain faster than usual.

    Thời tiết lạnh làm cho viên pin tích điện điện thoại tụt nhanh hơn bình thường.

  8. headphone

    tai nghe

    He wears a noise-canceling headphone when studying in busy cafes.

    Anh ấy đeo một chiếc tai nghe chụp tai chống ồn khi học tập trong các quán cà phê đông đúc.

  9. online

    trực tuyến

    She enjoys attending online English classes from the comfort of home.

    Cô ấy thích tham gia các lớp học tiếng Anh trực tuyến trên mạng từ sự thoải mái ở nhà.

  10. speed

    tốc độ

    Test your internet speed using free online diagnostic tools.

    Hãy kiểm tra tốc độ truyền mạng internet của bạn bằng các công cụ chẩn đoán trực tuyến miễn phí.