Travel & Transport Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR A2 words and phrases about journeys, holidays, directions, vehicles, and commuting.
10 từ và cụm từ · Travel & Transport
express
tàu tốc hành
Catch the evening express to reach the capital quickly.
Hãy bắt chuyến tàu tốc hành buổi tối để đến thủ đô một cách nhanh chóng.
scenery
phong cảnh
Passengers admired gorgeous mountain scenery during the sunny trip.
Hành khách đã chiêm ngưỡng phong cảnh núi non tuyệt đẹp trong suốt chuyến đi đầy nắng.
north
hướng bắc
The high snow peaks lie directly to the north.
Những đỉnh núi tuyết cao nằm thẳng về hướng bắc.
south
hướng nam
Migrating birds travel south every autumn.
Những đàn chim di cư bay về hướng nam vào mỗi mùa thu.
east
hướng đông
The golden morning sun rises in the east.
Mặt trời buổi sáng vàng rực mọc ở hướng đông.
west
hướng tây
We drove west into the glowing red sunset.
Chúng tôi đã lái xe về hướng tây đón ánh hoàng hôn đỏ rực.
rating
đánh giá sao
We gave the careful driver a five-star service rating.
Chúng tôi đã dành cho người tài xế cẩn thận một đánh giá sao dịch vụ năm sao.
tourist
khách du lịch
Crowds of happy tourist visitors filled the ancient stone courtyard.
Đông đảo khách du lịch vui vẻ đã lấp đầy khoảng sân đá cổ kính.
castle
lâu đài
The ancient medieval castle perched high atop the rocky hill.
Tòa lâu đài thời trung cổ cổ kính tọa lạc trên đỉnh ngọn đồi đá.
abroad
ở nước ngoài, ra nước ngoài
Many university graduates choose to study abroad for higher degrees.
Nhiều cử nhân đại học chọn đi du học ở nước ngoài để lấy bằng cấp cao hơn.