Travel & Transport Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about journeys, holidays, directions, vehicles, and commuting.

10 từ và cụm từ · Travel & Transport

  1. express

    tàu tốc hành

    Catch the evening express to reach the capital quickly.

    Hãy bắt chuyến tàu tốc hành buổi tối để đến thủ đô một cách nhanh chóng.

  2. scenery

    phong cảnh

    Passengers admired gorgeous mountain scenery during the sunny trip.

    Hành khách đã chiêm ngưỡng phong cảnh núi non tuyệt đẹp trong suốt chuyến đi đầy nắng.

  3. north

    hướng bắc

    The high snow peaks lie directly to the north.

    Những đỉnh núi tuyết cao nằm thẳng về hướng bắc.

  4. south

    hướng nam

    Migrating birds travel south every autumn.

    Những đàn chim di cư bay về hướng nam vào mỗi mùa thu.

  5. east

    hướng đông

    The golden morning sun rises in the east.

    Mặt trời buổi sáng vàng rực mọc ở hướng đông.

  6. west

    hướng tây

    We drove west into the glowing red sunset.

    Chúng tôi đã lái xe về hướng tây đón ánh hoàng hôn đỏ rực.

  7. rating

    đánh giá sao

    We gave the careful driver a five-star service rating.

    Chúng tôi đã dành cho người tài xế cẩn thận một đánh giá sao dịch vụ năm sao.

  8. tourist

    khách du lịch

    Crowds of happy tourist visitors filled the ancient stone courtyard.

    Đông đảo khách du lịch vui vẻ đã lấp đầy khoảng sân đá cổ kính.

  9. castle

    lâu đài

    The ancient medieval castle perched high atop the rocky hill.

    Tòa lâu đài thời trung cổ cổ kính tọa lạc trên đỉnh ngọn đồi đá.

  10. abroad

    ở nước ngoài, ra nước ngoài

    Many university graduates choose to study abroad for higher degrees.

    Nhiều cử nhân đại học chọn đi du học ở nước ngoài để lấy bằng cấp cao hơn.