Weather, Nature & Environment Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about weather, animals, landscapes, and environmental issues.

10 từ và cụm từ · Weather, Nature & Environment

  1. elephant

    con voi

    The mighty African elephant sprayed cool river water over its dusty back.

    Con voi châu Phi hùng vĩ phun nước sông mát lạnh lên tấm lưng đầy bụi bặm.

  2. pride

    đàn sư tử

    The dominant pride rested together under the shade of acacia branches.

    Cả đàn sư tử đầu đàn cùng nhau nghỉ ngơi dưới bóng mát của cành cây keo.

  3. wild

    hoang dã

    Protecting wild animals is vital for preserving the balance of ecosystems.

    Bảo vệ các loài động vật hoang dã tự nhiên là điều tối quan trọng để giữ gìn sự cân bằng của hệ sinh thái.

  4. bend

    chỗ uốn khúc, khúc quanh

    The boat drifted gently around a forested green river bend.

    Con thuyền trôi nhẹ nhàng quanh một khúc sông quanh co rợp bóng cây xanh.

  5. shine

    tỏa sáng

    The stars shine brightly over the countryside on peaceful clear nights.

    Những ngôi sao tỏa sáng rực rỡ trên vùng nông thôn vào những đêm quang đãng thanh bình.

  6. clear

    quang đãng

    The evening sky was completely clear after the heavy afternoon thunderstorm passed.

    Bầu trời buổi tối hoàn toàn quang đãng sau khi cơn giông lớn buổi chiều đi qua.

  7. daylight

    ánh sáng ban ngày

    Farmers finish most harvesting tasks while there is still ample daylight available.

    Những người nông dân hoàn thành hầu hết việc thu hoạch khi vẫn còn nhiều ánh sáng ban ngày.

  8. splash

    bắn tóe, té nước

    Passing cars often splash muddy water onto pedestrians walking near curbs.

    Những chiếc xe ô tô chạy qua thường bắn nước tung tóe bùn lầy lên người đi bộ gần mép vỉa hè.

  9. skiing

    môn trượt tuyết

    Thousands of enthusiastic winter tourists travel to alpine resorts for downhill skiing.

    Hàng nghìn du khách mùa đông đầy hào hứng đến các khu nghỉ dưỡng trên núi cao để chơi môn trượt tuyết vùng cao đổ dốc.

  10. skating

    môn trượt băng

    Couples held hands while ice skating around the illuminated town square rink.

    Các cặp đôi nắm tay nhau khi tham gia môn trượt băng nghệ thuật quanh sân trượt ở quảng trường thị trấn được thắp sáng rực rỡ.