Work & Jobs Vocabulary · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.

10 từ và cụm từ · Work & Jobs

  1. police officer

    cảnh sát viên

    The brave police officer helped the lost tourist find her hotel safely.

    Người cảnh sát viên dũng cảm đã giúp người du khách bị lạc tìm thấy khách sạn của mình an toàn.

  2. boss

    sếp

    My new boss is very supportive and encourages innovative ideas.

    Người sếp mới của tôi rất biết hỗ trợ và khuyến khích những ý tưởng đổi mới sáng tạo.

  3. businesswoman

    nữ doanh nhân

    The visionary businesswoman founded a sustainable packaging company five years ago.

    Vị nữ doanh nhân có tầm nhìn đã sáng lập một công ty bao bì bền vững cách đây năm năm.

  4. expert

    chuyên gia

    We invited an industry expert to train our staff on modern cybersecurity measures.

    Chúng tôi đã mời một vị chuyên gia trong ngành đến để đào tạo đội ngũ nhân viên về các biện pháp an ninh mạng hiện đại.

  5. company

    công ty

    She works for an international software company that creates mobile educational tools.

    Cô ấy làm việc cho một công ty kinh doanh phần mềm quốc tế chuyên tạo ra các công cụ giáo dục trên thiết bị di động.

  6. police station

    đồn cảnh sát

    Officers brought the recovered lost backpack straight to the downtown police station.

    Các sĩ quan đã mang chiếc ba lô thất lạc vừa tìm lại được về thẳng đồn cảnh sát trung tâm.

  7. print

    in

    Please print three double-sided copies of the contractual addendum.

    Làm ơn in ra giấy ba bản sao hai mặt của phụ lục hợp đồng.

  8. prepare

    chuẩn bị

    We must prepare the keynote slide deck before the foreign delegates arrive.

    Chúng tôi phải chuẩn bị tài liệu bài thuyết trình chính trước khi các đại biểu nước ngoài đến.

  9. model

    người mẫu

    The elegant fashion model walked gracefully down the illuminated catwalk runway.

    Cô người mẫu thời trang thanh lịch đã bước đi duyên dáng trên sàn diễn sàn catwalk ngập tràn ánh sáng.

  10. apply

    nộp đơn, ứng tuyển, áp dụng

    Graduates are encouraged to apply for the prestigious junior management rotation.

    Các cử nhân tốt nghiệp được khuyến khích nộp đơn ứng tuyển cho chương trình luân chuyển quản lý tập sự danh giá.