Work & Jobs Vocabulary — Part 2 · A2 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR A2 words and phrases about occupations, workplaces, duties, and careers.

10 từ và cụm từ · Work & Jobs

  1. danger

    mối nguy hiểm, sự nguy hiểm

    High voltage signs warn workers of the severe electric danger inside the substation.

    Biển báo điện áp cao cảnh báo các công nhân về mối hiểm họa điện nghiêm trọng bên trong trạm biến áp.

  2. photographer

    nhiếp ảnh gia

    We hired a wedding photographer to capture every special moment of our ceremony.

    Chúng tôi đã thuê một nhiếp ảnh gia chụp ảnh cưới để ghi lại mọi khoảnh khắc đặc biệt của buổi lễ.

  3. dentist

    nha sĩ

    I visit the dentist every six months for a routine checkup and cleaning.

    Tôi đến gặp nha sĩ khám răng mỗi sáu tháng để kiểm tra và lấy cao răng định kỳ.

  4. receptionist

    nhân viên lễ tân, lễ tân

    The polite receptionist signed in the foreign guests and gave them visitor badges.

    Nhân viên lễ tân lịch sự đã làm thủ tục đăng ký cho các vị khách nước ngoài và đưa thẻ khách cho họ.

  5. assistant

    trợ lý

    The executive assistant manages the CEO's busy schedule and arranges corporate travel.

    Người trợ lý công việc điều hành quản lý lịch trình bận rộn của giám đốc điều hành và sắp xếp chuyến công tác doanh nghiệp.

  6. secretary

    thư ký

    The company secretary took detailed notes during the quarterly shareholders meeting.

    Người thư ký văn phòng công ty đã ghi chép chi tiết trong cuộc họp cổ đông hằng quý.

  7. clerk

    nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng

    The filing clerk organized thousands of archived contracts in alphabetical order.

    Nhân viên phụ trách hồ sơ lưu trữ đã sắp xếp hàng nghìn hợp đồng lưu trữ theo thứ tự bảng chữ cái.

  8. principal

    hiệu trưởng

    The school principal welcomed parents and students during the opening autumn assembly.

    Thầy/cô hiệu trưởng trường đã chào đón phụ huynh và học sinh trong buổi lễ khai giảng mùa thu.

  9. chef

    bếp trưởng

    The executive chef inspected every gourmet plate before the servers carried it out.

    Vị bếp trưởng điều hành đã kiểm tra từng đĩa đồ ăn hảo hạng trước khi nhân viên phục vụ mang ra.

  10. agent

    đại lý, người đại diện

    The estate agent gave us a guided tour of the three-bedroom suburban townhouse.

    Đại lý viên dịch vụ bất động sản đã dẫn chúng tôi đi một chuyến tham quan căn nhà phố ba phòng ngủ ở ngoại ô.