Culture & Celebrations Vocabulary — Part 3 · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about festivals, traditions, parties, and cultural events.
10 từ và cụm từ · Culture & Celebrations
silk
lụa, tơ tằm
Vietnamese tunics are woven from shimmering, lightweight natural mulberry silk.
Áo dài truyền thống được may bằng chất liệu lụa tự nhiên óng ả và thoáng mát.
garment
quần áo, trang phục
Every ceremonial garment in the royal archive was woven entirely by hand.
Mỗi bộ trang phục nghi lễ trong viện bảo tàng đều được may thêu thủ công.
gesture
cử chỉ, điệu bộ
Classical dancers convey deep emotions through delicate hand gesture movements.
Các nghệ sĩ múa cổ điển biểu đạt cảm xúc sâu sắc qua từng cử chỉ tay duyên dáng.
pottery
đồ gốm
Bat Trang is famous throughout the region for exquisite handmade pottery.
Làng Bát Tràng nổi tiếng khắp nơi với các sản phẩm đồ gốm thủ công tinh xảo.
sculpture
tác phẩm điêu khắc
A stone sculpture of a guardian lion flanked the temple gateway.
Một tác phẩm điêu khắc bằng đá hình sư tử đứng sừng sững bên lối vào ngôi đền.
prosperous
thịnh vượng, phồn vinh
We wish all our valued partners a peaceful and prosperous New Year.
Chúng tôi xin kính chúc quý đối tác một năm mới an khang và thịnh vượng.
republic
nước cộng hòa
Citizens celebrated the founding of the democratic sovereign republic.
Người dân hân hoan kỷ niệm ngày thành lập nước cộng hòa độc lập.
remembrance
sự tưởng nhớ
Red poppy pins are worn as universal symbols of solemn remembrance.
Mọi người cài hoa anh túc đỏ trên ngực áo như biểu tượng của sự tưởng nhớ các anh hùng.
graduation
lễ tốt nghiệp
Proud parents wiped away tears of joy during the university graduation ceremony.
Các bậc phụ huynh xúc động gạt nước mắt hạnh phúc trong ngày lễ tốt nghiệp của con.
farewell
lời tạm biệt, buổi chia tay
The senior class gathered on the green lawn for an emotional farewell banquet.
Các học sinh cuối cấp quây quần trên sân trường cho buổi chia tay đầy lưu luyến.