Daily Routines, Time & Plans Vocabulary · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.

10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans

  1. silent

    im lặng, yên tĩnh

    Setting mobile devices to silent mode prevents nocturnal interruptions.

    Để điện thoại ở chế độ im lặng giúp tránh bị làm phiền trong đêm.

  2. tick

    tiếng tích tắc

    The gentle rhythmic tick of the wall clock accompanied my evening reading.

    Tiếng tích tắc đều đặn của chiếc đồng hồ treo tường ru êm giấc ngủ.

  3. monthly

    hằng tháng

    Our language club hosts a lively monthly cultural cooking evening.

    Câu lạc bộ của chúng tôi tổ chức một buổi giao lưu ẩm thực hằng tháng.

  4. annual

    thường niên, hằng năm

    Our school hosts its renowned annual cultural music festival every December.

    Trường chúng tôi tổ chức ngày hội văn hóa nghệ thuật thường niên vào tháng Mười Hai.

  5. fifth

    thứ năm

    Her daughter's birthday party is planned for the fifth of November.

    Bữa tiệc sinh nhật của bé gái được tổ chức vào ngày thứ năm của tháng Mười Một.

  6. sequence

    trình tự, chuỗi

    The chapters in this textbook are arranged in a logical learning sequence.

    Các chương sách được biên soạn theo một trình tự học tập rất logic.

  7. current

    hiện tại, hiện hành

    Our current lesson focuses on mastering practical time and date vocabulary.

    Bài học hiện tại của chúng ta tập trung vào từ vựng thông dụng về thời gian.

  8. shortly

    sớm, chẳng bao lâu

    The flight from Tokyo will be touching down on runway two shortly.

    Chuyến bay xuất phát từ Tokyo sẽ hạ cánh xuống đường băng trong ít phút nữa.

  9. afterwards

    sau đó

    We took a difficult math exam and relaxed with ice cream afterwards.

    Chúng tôi hoàn thành bài kiểm tra và đi ăn kem thư giãn sau đó.

  10. frequently

    thường xuyên

    Our English teacher frequently quizzes us on irregular verb conjugations.

    Thầy giáo thường xuyên kiểm tra từ vựng tiếng Anh của chúng tôi vào đầu giờ học.