Daily Routines, Time & Plans Vocabulary · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about routines, schedules, dates, plans, and personal goals.
10 từ và cụm từ · Daily Routines, Time & Plans
silent
im lặng, yên tĩnh
Setting mobile devices to silent mode prevents nocturnal interruptions.
Để điện thoại ở chế độ im lặng giúp tránh bị làm phiền trong đêm.
tick
tiếng tích tắc
The gentle rhythmic tick of the wall clock accompanied my evening reading.
Tiếng tích tắc đều đặn của chiếc đồng hồ treo tường ru êm giấc ngủ.
monthly
hằng tháng
Our language club hosts a lively monthly cultural cooking evening.
Câu lạc bộ của chúng tôi tổ chức một buổi giao lưu ẩm thực hằng tháng.
annual
thường niên, hằng năm
Our school hosts its renowned annual cultural music festival every December.
Trường chúng tôi tổ chức ngày hội văn hóa nghệ thuật thường niên vào tháng Mười Hai.
fifth
thứ năm
Her daughter's birthday party is planned for the fifth of November.
Bữa tiệc sinh nhật của bé gái được tổ chức vào ngày thứ năm của tháng Mười Một.
sequence
trình tự, chuỗi
The chapters in this textbook are arranged in a logical learning sequence.
Các chương sách được biên soạn theo một trình tự học tập rất logic.
current
hiện tại, hiện hành
Our current lesson focuses on mastering practical time and date vocabulary.
Bài học hiện tại của chúng ta tập trung vào từ vựng thông dụng về thời gian.
shortly
sớm, chẳng bao lâu
The flight from Tokyo will be touching down on runway two shortly.
Chuyến bay xuất phát từ Tokyo sẽ hạ cánh xuống đường băng trong ít phút nữa.
afterwards
sau đó
We took a difficult math exam and relaxed with ice cream afterwards.
Chúng tôi hoàn thành bài kiểm tra và đi ăn kem thư giãn sau đó.
frequently
thường xuyên
Our English teacher frequently quizzes us on irregular verb conjugations.
Thầy giáo thường xuyên kiểm tra từ vựng tiếng Anh của chúng tôi vào đầu giờ học.