Essential Actions & Descriptions Vocabulary · B1 · Từ vựng tiếng Anh

Ten CEFR B1 words and phrases about common actions, states, quantities, and descriptions.

10 từ và cụm từ · Essential Actions & Descriptions

  1. rapid

    nhanh chóng, mau lẹ

    Technological innovation has triggered rapid economic development throughout coastal trading hubs.

    Ứng dụng công nghệ mới đã mang lại sự tăng trưởng nhanh chóng cho vùng kinh tế ven biển.

  2. central

    trung tâm

    The grand municipal library occupies a prime central location on the square.

    Thư viện thành phố nằm ở vị trí trung tâm vô cùng thuận tiện trên quảng trường lớn.

  3. rough

    thô ráp, gồ ghề

    Wear heavy leather gloves when handling rough wooden timber beams and granite.

    Hãy đeo găng tay bảo hộ dày khi khuân vác các thanh gỗ thô ráp và gạch đá.

  4. dusty

    bụi bặm

    Sunlight illuminated tiny motes drifting across the quiet, dusty library attic.

    Ánh nắng ban mai rọi qua những hạt bụi lơ lửng trên căn gác mái đầy bụi bặm.

  5. fake

    giả, làm giả

    Scrutinize commemorative coins under magnifiers to detect any deceptive fake replicas.

    Người sưu tầm kiểm tra đồng xu dưới kính lúp để phát hiện hàng giả mạo.

  6. useless

    vô ích, vô dụng

    A broken flashlight with corroded depleted batteries is completely useless during blackouts.

    Chiếc đèn pin hỏng pin hoàn toàn vô dụng khi cả khu vực bị cắt điện.

  7. complex

    phức tạp

    Global climate models require supercomputers to simulate complex atmospheric circulation patterns.

    Dự báo thời tiết toàn cầu đòi hỏi các mô hình máy tính xử lý dữ liệu phức tạp.

  8. solid

    chắc chắn, vững chắc

    The library desks are constructed from solid aged oak that endures centuries.

    Bàn đọc sách trong thư viện được đóng bằng gỗ sồi chắc chắn có thể dùng qua nhiều đời.

  9. painful

    đau đớn

    A sprained ankle can be extraordinarily painful during the first forty-eight hours.

    Chấn thương lật cổ chân có thể gây đau đớn dữ dội trong những ngày đầu tiên.

  10. shiny

    sáng bóng

    Polished copper kettles hang shiny and bright above the rustic kitchen hearth.

    Những chiếc ấm đồng được đánh bóng sáng bóng treo trên kệ bếp trông thật đẹp mắt.