Carelessness, Laziness & Stubbornness · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about emotions, character, reactions, and opinions.
10 từ và cụm từ · Feelings, Personality & Opinions
efficient
hiệu quả, có năng suất
An efficient secretary organizes all files and meetings without any delay.
Một người trợ lý làm việc hiệu quả luôn sắp xếp giấy tờ và lịch họp chu đáo.
practical
thực tế, thiết thực
Carpentry provides students with practical skills they can use at home.
Các lớp học nghề trang bị cho học viên những kỹ năng thiết thực có thể ứng dụng ngay.
commit
cam kết, gắn bó
All team players must commit to attending every training session this season.
Tất cả các thành viên trong đội bóng phải cam kết tham gia đầy đủ các buổi tập.
diligence
sự cần cù, siêng năng
The young apprentice gained the master carpenter's respect through tireless diligence.
Sự cần cù siêng năng đã giúp anh ấy nhận được sự tín nhiệm của mọi người trong xưởng.
careless
bất cẩn, cẩu thả
A careless driver caused a minor crash at the busy roundabout.
Một lái xe bất cẩn đã gây ra vụ va chạm nhẹ tại vòng xuyến đông xe.
messy
bừa bộn, lộn xộn
His messy bedroom was full of dirty clothes and empty snack wrappers.
Căn phòng bừa bộn đầy quần áo chưa giặt và sách vở để ngổn ngang.
untidy
luộm thuộm, không ngăn nắp
The teacher asked students not to submit untidy homework papers.
Giáo viên nhắc nhở học sinh không nên nộp những cuốn vở ghi luộm thuộm.
carelessness
sự bất cẩn, thói cẩu thả
Losing your house keys twice in one week is pure carelessness.
Đánh mất chìa khóa liên tục trong tuần hoàn toàn là do thói cẩu thả cá nhân.
ignore
phớt lờ, làm ngơ
Drivers who ignore speed limit signs risk heavy fines and accidents.
Lái xe cố tình phớt lờ biển báo tốc độ có nguy cơ bị xử phạt rất nặng.
mess
sự bừa bộn, đống lộn xộn
The kitchen was an awful mess after we baked five cakes together.
Căn bếp bỗng trở thành một bãi chiến trường lộn xộn sau khi làm xong mẻ bánh.