Mixing, Baking & Dough Making · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about food, meals, cooking, cafés, and restaurants.
10 từ và cụm từ · Food, Cooking & Dining
beat
đánh trứng, đánh tan
Beat three large organic eggs briskly with a wire whisk until frothy and pale.
Đánh tan ba quả trứng trong bát cho đến khi lòng đỏ và lòng trắng hòa quyện sủi bọt.
blend
xay nhuyễn, xay sinh tố
Blend ripe bananas, baby spinach, and almond milk into a velvety morning smoothie.
Xay nhuyễn chuối tiêu chín, rau chân vịt và sữa hạt để làm món sinh tố sáng.
fold
gấp, trộn nhẹ tay
Fold the whipped egg whites gently into the dark chocolate mousse base.
Nhẹ nhàng trộn đều lòng trắng trứng đã bông cứng vào phần cốt bánh sô-cô-la.
combine
kết hợp, trộn lẫn
Combine melted butter, warm milk, and active dry yeast in a glass measuring jug.
Trộn lẫn bơ lạt đun chảy, sữa tươi ấm và men nở trong âu thủy tinh.
rise
nở (bột), tăng lên
Place the shaped dough in a warm draft-free corner to rise until doubled in size.
Đặt khối bột ở nơi kín gió và ấm áp để bột bánh nở gấp đôi kích thước.
pork
thịt lợn, thịt heo
Marinate tender pork loin chops with crushed garlic, honey, and soy sauce.
Ướp sườn thịt lợn với tỏi băm, mật ong và nước mắm trước khi nướng.
lamb
thịt cừu
Slow-cooked tender shank of spring lamb falls cleanly off the bone.
Món bắp cừu hầm rau củ quả ninh nhừ thơm phức và mềm rục.
bacon
thịt ba chỉ xông khói
Crisp three strips of smoky cured bacon in a dry skillet for brunch.
Rán vài dải thịt ba chỉ xông khói vàng giòn ăn kèm bánh mì cho bữa sáng.
lean
nạc, ít mỡ
Choose extra lean ground beef when preparing heart-healthy homemade burgers.
Nên chọn phần thịt bò nạc khi làm nhân bánh mì kẹp để giảm bớt chất béo.
salmon
cá hồi
Pan-sear the pink salmon fillet in butter until the skin turns golden and crisp.
Áp chảo miếng phi lê cá hồi tươi với bơ cho tới khi lớp da chuyển màu vàng giòn.