Vegetables, Greens & Salads · B1 · Từ vựng tiếng Anh
Ten CEFR B1 words and phrases about food, meals, cooking, cafés, and restaurants.
10 từ và cụm từ · Food, Cooking & Dining
tuna
cá ngừ
Sear thick ruby-red tuna steaks over charcoal heat for ninety seconds per side.
Áp chảo những miếng cá ngừ tươi đỏ au trên chảo gang nóng trong ít phút mỗi mặt.
shrimp
con tôm
Sauté sweet plump peeled shrimp with garlic butter and fresh flat-leaf parsley.
Xào tôm tươi bóc nõn với bơ tỏi và chút mùi tây rắc lên trên.
cucumber
dưa chuột
Dice crisp fresh cucumber into small cubes to stir into garlic yogurt dip.
Thái hạt lựu quả dưa chuột giòn mát để trộn vào món salad sữa chua.
lettuce
rau xà lách
Tear crisp romaine lettuce leaves by hand into bite-sized pieces for the salad.
Rửa sạch từng lá rau xà lách tươi xanh rồi xé nhỏ vừa miệng để làm món khai vị.
cabbage
bắp cải
Shred half a head of crunchy white cabbage thinly to prepare homemade coleslaw.
Bào mỏng nửa cây bắp cải trắng để chuẩn bị món dưa bắp cải trộn giòn ngon.
broccoli
súp lơ xanh
Steam fresh green broccoli florets for four minutes until tender-crisp and bright green.
Hấp chín tới các nhánh súp lơ xanh để giữ trọn màu sắc tươi tắn và vitamin.
spinach
cải bó xôi, rau chân vịt
Sauté tender baby spinach leaves with a dab of olive oil and minced garlic.
Xào nhanh rau cải bó xôi non với chút dầu ô liu và tỏi phi thơm.
toss
trộn (salad), tung ném
Toss the crisp salad greens gently so that every leaf is coated in vinaigrette.
Trộn đều phần rau xà lách với sốt dầu giấm để từng chiếc lá ngấm đều gia vị.
strawberry
quả dâu tây
Dip sweet ripe red strawberry fruits into warm melted dark chocolate fondue.
Nhúng những quả dâu tây chín mọng vào bát sô-cô-la đen đun chảy thơm lừng.
pineapple
quả dứa, quả thơm
Carve the spiky skin off the golden tropical pineapple before dicing the flesh.
Gọt sạch lớp vỏ gai của quả dứa chín vàng trước khi cắt thành miếng vừa ăn.